beffroi

danh từ giống đực
  1. gác chuông, tháp chuông
  2. (sử học) lầu công phá (bằng gỗ, đặt trên bánh xe, để phá thành trì)
  3. (sử học) lầu canh (xây cao chuông)
beffroi
Le beffroi de la ville sonne l'heure du midi.