behest

/bi'hest/
Học thuật
Thân thiện
behest

At the king's behest, the knight rode to the distant castle.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chỉ thị, mệnh lệnh: Một yêu cầu hoặc mệnh lệnh tính chất chính thức, thường xuất phát từ một người thẩm quyền hoặc địa vị cao. Từ này thường được dùng trong văn cảnh trang trọng hoặc văn học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The committee acted at the behest of the president. (Ủy ban đã hành động theo chỉ thị của chủ tịch.)
    • He returned to his homeland at the behest of his family. (Anh ấy trở về quê hương theo lệnh của gia đình.)
    • The investigation was launched at the behest of the court. (Cuộc điều tra được tiến hành theo mệnh lệnh của tòa án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "at the behest of (someone)": theo chỉ thị/mệnh lệnh của (ai đó). Đây cấu trúc phổ biến nhất khi sử dụng từ này.

    • The policy was changed at the behest of the board of directors. (Chính sách đã được thay đổi theo chỉ thị của hội đồng quản trị.)
  • "to do something at someone's behest": làm việc đó theo lệnh của ai.

    • She attended the meeting at her manager's behest. ( ấy tham dự cuộc họp theo lệnh của quản lý.)
Biến thể từ gần giống
  • Hest (danh từ, cổ): mệnh lệnh, chỉ thị. Đây một biến thể cổ của "behest", hiện nay rất ít được sử dụng.
Từ đồng nghĩa
  • Command: mệnh lệnh, chỉ thị.
  • Order: lệnh.
  • Injunction: lệnh (từ tòa án), chỉ thị.
  • Directive: chỉ thị, chỉ dẫn.
  • Decree: sắc lệnh, nghị định.
Lưu ý sử dụng
  • "Behest" một danh từ không đếm được.
  • Từ này mang sắc thái trang trọng, thường được dùng trong văn viết, văn bản chính thức, hoặc bối cảnh pháp , ít phổ biến trong hội thoại thông thường.
  • Cấu trúc phổ biến nhất là "at the behest of...".
behest

At the king's behest, the knight rode to the distant castle.

danh từ
  1. (thơ ca) chỉ thị, mệnh lệnh ((từ cổ,nghĩa cổ) (cũng) hest)