bell founder

bell founder

A bell founder carefully pours molten metal into a bell mold.

Định nghĩa

Danh từ: Người đúc chuôngchỉ một người thợ thủ công chuyên đúc (đổ khuôn) các quả chuông bằng kim loại.

dụ sử dụng
  • (Làng đã thuê một người đúc chuông lành nghề để làm một quả chuông nhà thờ mới.)
  • (Vào thời trung cổ, một người đúc chuông một nghệ nhân rất được kính trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Master bell founder": bậc thầy đúc chuông, chỉ người kỹ thuật kinh nghiệm cao nhất trong nghề.
    • He became a master bell founder after decades of apprenticeship. (Ông ấy trở thành bậc thầy đúc chuông sau nhiều thập kỷ học việc.)
  • "Bell founder's workshop": xưởng đúc chuông.
    • The bell founder's workshop was filled with molds and molten metal. (Xưởng của người đúc chuông đầy những khuôn kim loại nóng chảy.)
Biến thể từ gần giống
  • Bell-founding (danh từ): nghề đúc chuông.
    • Bell-founding requires knowledge of metallurgy and acoustics. (Nghề đúc chuông đòi hỏi kiến thức về luyện kim âm học.)
  • Bellfoundry (danh từ): xưởng đúc chuông.
    • The old bellfoundry in the city is now a museum. (Xưởng đúc chuông cổ trong thành phố nay một bảo tàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Bellmaker: người làm chuông (có thể bao gồm cả đúc các công đoạn khác).
  • Bell caster: người đúc chuông (từ đồng nghĩa trực tiếp với "bell founder").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs trực tiếp với "bell founder". Tuy nhiên, có thể dùng động từ liên quan: - To cast a bell: đúc một quả chuông. - The bell founder will cast the bell next week. (Người đúc chuông sẽ đúc quả chuông vào tuần tới.)

Thành ngữ liên quan
  • "To bell the cat": đánh liều, mạo hiểm (thành ngữ, không liên quan trực tiếp đến "bell founder" nhưng từ "bell").
    • It's a dangerous plan, but someone has to bell the cat. (Đó một kế hoạch nguy hiểm, nhưng ai đó phải đánh liều.)

Từ gần giống