bell-flower

/'bel,flauə/
Học thuật
Thân thiện
bell-flower

A bell-flower blooms in the sunny meadow.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giống cây hoa chuông: Tên gọi chung cho các loài thực vật thuộc chi Campanula hoặc các chi hoa hình chuông tương tự. Hoa của chúng thường hình dáng giống chiếc chuông nhỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The delicate blue bell-flower grew wild along the path. (Bông hoa chuông màu xanh mỏng manh mọc dại dọc lối đi.)
    • She planted several bell-flowers in her garden for their charming shape. ( ấy trồng vài cây hoa chuông trong vườn dáng hoa duyên dáng của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bell-flower" như một phần của tên gọi cụ thể: Một số loài cây tên tiếng Anh kết hợp với "bell-flower" để mô tả đặc điểm.
    • The Canterbury bell-flower is a popular garden variety. (Hoa chuông Canterbury một giống phổ biến trong vườn.)
Biến thể từ gần giống
  • Bellflower (một từ): Cách viết khác, phổ biến hơn, của cùng một từ.
  • Campanula: Tên gọi khoa học của chi thực vật thường được gọi là "bell-flower".
  • Hoa chuông: Tên gọi chung trong tiếng Việt cho các loài hoa hình dáng tương tự.
Từ đồng nghĩa
  • Campanula: (danh từ) Tên Latinh, thường dùng trong bối cảnh thực vật học.
  • Hoa hình chuông: (cụm danh từ) Mô tả chung về hình dáng.
Thành ngữ liên quan
bell-flower

A bell-flower blooms in the sunny meadow.

danh từ
  1. (thực vật học) giống cây hoa chuông