benefact

Định nghĩa

Động từ: Benefact có nghĩa giúp đỡ, hỗ trợ ai đó với tư cách một ân nhân, thường bằng cách cung cấp tiền bạc, tài sản hoặc sự bảo trợ. Từ này nhấn mạnh hành động làm điều tốt một cách hào phóng, xuất phát từ lòng tốt hoặc mong muốn mang lại lợi ích lâu dài cho người nhận.

dụ sử dụng
  • (Vị doanh nhân giàu có đã giúp đỡ trại trẻ mồ côi địa phương bằng một khoản quyên góp hào phóng.)
  • (Quỹ từ thiện đã hỗ trợ nữ nghệ sĩ trẻ bằng cách tài trợ cho triển lãm đầu tiên của ấy.)
  • (Ông ấy đã giúp đỡ con gái mình theo nhiều cách hơn ấy từng biết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • thường được dùng trong văn phong trang trọng hoặc học thuật, đặc biệt khi nói về các hành động từ thiện hoặc bảo trợ quy mô lớn.
  • Từ này có thể được dùng với tân ngữ trực tiếp (người hoặc tổ chức nhận sự giúp đỡ) thường đi kèm với giới từ "with" để chỉ phương tiện hỗ trợ.
Biến thể từ gần giống
  • Benefactor (danh từ): người làm ân nhân, người giúp đỡ.
    • Her anonymous benefactor paid for her college tuition. (Ân nhân giấu tên của ấy đã trả học phí đại học cho .)
  • Benefaction (danh từ): hành động giúp đỡ, sự ban ơn; hoặc khoản tiền/tài sản được tặng.
    • The benefaction from the charity transformed the community center. (Khoản tài trợ từ tổ chức từ thiện đã thay đổi trung tâm cộng đồng.)
Từ đồng nghĩa
  • Endow (động từ): cấp vốn, tặng tài sản thường xuyên.
  • Sponsor (động từ): bảo trợ, tài trợ (thường cho một sự kiện hoặc hoạt động).
  • Patronize (động từ): bảo trợ, ủng hộ (với tư cách người bảo trợ nghệ thuật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến nào nguồn gốc trực tiếp từ benefact.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào chứa từ benefact.

Lưu ý về cách dùng
  • một từ hiếm gặp trong tiếng Anh hiện đại, thường được thay thế bằng các từ như , , hoặc trong giao tiếp hàng ngày. Tuy nhiên, vẫn xuất hiện trong văn bản pháp , lịch sử hoặc văn chương để nhấn mạnh vai trò ân nhân.
benefact
The father benefacted his daughter by helping her with her science project.