biểu mô

biểu mô

Biểu mô của da có chức năng bảo vệ cơ thể khỏi các tác nhân bên ngoài.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lớp tế bào phủ bề mặt cơ thể hoặc lót các khoang, ống trong cơ thể: "Biểu " một sinh học, gồm một hoặc nhiều lớp tế bào xếp sát nhau, chức năng che chở, hấp thu, bài tiết hoặc cảm giác. bao phủ bề mặt ngoài cơ thể (da) lót mặt trong của các cơ quan rỗng, ống dẫn các khoang.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Biểu của da chức năng bảo vệ cơ thể khỏi các tác nhân bên ngoài.
    • Các tế bào biểu lót trong ruột non giúp hấp thu chất dinh dưỡng.
    • Viêm nhiễm có thể làm tổn thương lớp biểu đường hô hấp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Biểu lát tầng": Loại biểu gồm nhiều lớp tế bào xếp chồng lên nhau, thường những nơi chịu ma sát nhiều như da, thực quản.

    • Biểu lát tầng không sừng hóa lót mặt trong khoang miệng.
  • "Biểu trụ đơn": Loại biểu chỉ gồm một lớp tế bào hình trụ, thường chức năng hấp thu hoặc bài tiết, tìm thấydạ dày, ruột.

    • Biểu trụ đơn lông chuyển lót một phần đường hô hấp.
Biến thể từ gần giống
  • Thượng (danh từ): Từ đồng nghĩa, cũng dùng để chỉ lớp biểu , đặc biệt lớp ngoài cùng của da.
  • Nội (danh từ): Lớp biểu lót mặt trong của tim, mạch máu mạch bạch huyết.
  • Trung (danh từ): Lớp nằm ngay dưới thượng (biểu da), không phải biểu .
  • (danh từ): Tập hợp các tế bào cùng thực hiện một chức năng. "Biểu " một loại cơ bản.
Từ đồng nghĩa
  • Thượng : (Xemmục trên).
  • Lớp phủ tế bào: Cách diễn đạt mô tả chức năng của biểu .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ chuyên môn này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ chuyên môn này)