bib-and-tucker

bib-and-tucker

She wore her best bib-and-tucker to the garden party.

Định nghĩa

Danh từ: "bib-and-tucker" một cụm từ thành ngữ không chính thức, dùng để chỉ bộ quần áo đẹp nhất, trang phục sang trọng một người mặc trong những dịp đặc biệt. Từ này thường xuất hiện trong cụm "your best bib-and-tucker", mang nghĩa "bộ cánh đẹp nhất".

dụ sử dụng
  • ( ấy mặc bộ quần áo đẹp nhất của mình đến đám cưới.)
  • (Những đứa trẻ được mặc bộ quần áo đẹp nhất của chúng cho bức ảnh gia đình.)
Cách sử dụng nâng cao
  • "to be in one's best bib-and-tucker": mặc bộ quần áo đẹp nhất, thường dùng để nói về việc ăn mặc chỉn chu cho một sự kiện.

    • Everyone was in their best bib-and-tucker at the gala dinner. (Mọi người đều mặc bộ quần áo đẹp nhất tại bữa tối dạ hội.)
  • "to put on one's bib-and-tucker": mặc quần áo đẹp, diện đồ sang trọng.

    • She put on her bib-and-tucker for the anniversary party. ( ấy diện bộ quần áo đẹp nhất cho bữa tiệc kỷ niệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Bib (n): yếm, mảnh vải che ngực (thường của trẻ em hoặc tạp dề).
  • Tucker (n): (cổ) khăn choàng cổ, hoặc phần ren trang trícổ áo.
  • Best bib-and-tucker: cụm từ cố định, không biến thể thông dụng khác.
Từ đồng nghĩa
  • Sunday best: quần áo đẹp nhất (thường mặc vào Chủ nhật đi lễ nhà thờ).
  • Finery: quần áo lộng lẫy, trang phục sang trọng.
  • Glad rags: (thông tục) quần áo đẹp, thường dùng trong văn nói.
Thành ngữ liên quan
  • Dressed to the nines: ăn mặc cực kỳ sang trọng chỉn chu.

    • She was dressed to the nines for the award ceremony. ( ấy ăn mặc cực kỳ sang trọng cho buổi lễ trao giải.)
  • Dressed to kill: ăn mặc rất quyến rũ ấn tượng.

    • He arrived at the party dressed to kill. (Anh ấy đến bữa tiệc với bộ đồ rất ấn tượng.)