bible belt

bible belt

A family attends a large church service in the Bible Belt.

Định nghĩa

Danh từ riêng (Proper noun): Vành đai Kinh Thánhmột khu vực địa không chính thứcmiền Nam Trung Tây Hoa Kỳ, nơi đạo Tin Lành theo chủ nghĩa chính thống (Protestant fundamentalism) ảnh hưởng mạnh mẽ chi phối đời sống văn hóa, xã hội.

dụ sử dụng
  • The bible belt is known for its conservative values and strong religious communities.
    (Vành đai Kinh Thánh nổi tiếng với các giá trị bảo thủ cộng đồng tôn giáo mạnh mẽ.)

  • Many people in the bible belt attend church every Sunday.
    (Nhiều người ở Vành đai Kinh Thánh đi nhà thờ vào mỗi Chủ nhật.)

Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in the bible belt": thuộc về hoặc nằm trong khu vực Vành đai Kinh Thánh.

    • The small town where she grew up is deep in the bible belt.
      (Thị trấn nhỏ nơi ấy lớn lên nằm sâu trong Vành đai Kinh Thánh.)
  • "bible belt values": các giá trị đặc trưng của khu vực này, thường liên quan đến đạo đức tôn giáo, gia đình truyền thống.

    • Politicians often appeal to bible belt values during election campaigns.
      (Các chính trị gia thường kêu gọi các giá trị của Vành đai Kinh Thánh trong các chiến dịch bầu cử.)
Biến thể từ gần giống
  • Bible (n): Kinh Thánhcuốn sách thiêng liêng của đạo Đốc.

    • She reads the Bible every morning. ( ấy đọc Kinh Thánh mỗi sáng.)
  • Belt (n): vành đai, dây đaivùng đất hoặc khu vực đặc điểm chung.

    • The corn belt is a major agricultural region. (Vành đai ngô một khu vực nông nghiệp chính.)
Từ đồng nghĩa
  • Religious heartland: vùng đất trung tâm tôn giáo (mang nghĩa tương tự nhưng ít cụ thể hơn).
    • The religious heartland of America is often associated with the bible belt. (Vùng đất trung tâm tôn giáo của Mỹ thường gắn liền với Vành đai Kinh Thánh.)
Các cụm từ liên quan
  • Bible belt state: tiểu bang thuộc Vành đai Kinh Thánh.
    • Mississippi is often considered a bible belt state. (Mississippi thường được coi một tiểu bang thuộc Vành đai Kinh Thánh.)
Thành ngữ liên quan
  • "to be in the heart of the bible belt": ở trung tâm của Vành đai Kinh Thánh, nơi tôn giáo ảnh hưởng mạnh nhất.
    • Living in the heart of the bible belt, she rarely met people who didn't believe in God. (Sốngtrung tâm của Vành đai Kinh Thánh, ấy hiếm khi gặp những người không tin vào Chúa.)