bicaméral

tính từ
  1. (chính trị) [theo chế độ [hai viện
    • Principe bicaméral
      nguyên tắc hai viện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bicaméral"

bicaméral
Le parlement bicaméral se compose d'une chambre basse et d'une chambre haute.