bicornuous

bicornuous

A scientist sketches a bicornuous fossil in a notebook.

Định nghĩa

Tính từ: hai sừng hoặc hình dạng giống như hai sừng.

dụ sử dụng
  • (Tử cung hai sừng một tình trạng bẩm sinhphụ nữ.)
  • (Một số mũ sắt cổ đại được thiết kế với hình dạng hai sừng cho mục đích nghi lễ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong giải phẫu học: Từ này thường được dùng để mô tả các cơ quan cấu trúc hai thùy hoặc hai nhánh, đặc biệt tử cung.

    • The bicornuous structure of the uterus can lead to complications during pregnancy. (Cấu trúc hai sừng của tử cung có thể dẫn đến biến chứng khi mang thai.)
  • Trong sinh vật học: Có thể dùng để mô tả các loài động vật hai sừng hoặc các bộ phận cơ thể hình dạng giống sừng đôi.

    • The bicornuous horns of the ibex are a distinctive feature. (Cặp sừng hai nhánh của núi một đặc điểm nổi bật.)
Biến thể từ gần giống
  • Bicornuate (tính từ): Cùng nghĩa, phổ biến hơn trong y học.

    • A bicornuate uterus is often diagnosed through ultrasound. (Tử cung hai sừng thường được chẩn đoán qua siêu âm.)
  • Bicorn (danh từ): Vật hai sừng, hoặc một loại hai sừng.

    • The bicorn hat was popular among military officers in the 18th century. ( hai sừng phổ biến trong giới sĩ quan quân đội thế kỷ 18.)
Từ đồng nghĩa
  • Two-horned (tính từ): hai sừng.
  • Bifurcated (tính từ): Phân nhánh thành hai, chia đôi.
Các cụm từ liên quan
  • Bicornuous uterus (danh từ): Tử cung hai sừng.
    • Women with a bicornuous uterus may have a higher risk of miscarriage. (Phụ nữ tử cung hai sừng có thể nguy sảy thai cao hơn.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ này.