bicycle pump

bicycle pump

A boy uses a bicycle pump to inflate his flat tire.

Định nghĩa

bicycle pump (danh từ ghép)
- Bơm xe đạp: Một dụng cụ nhỏ dùng để bơm không khí vào lốp xe đạp, thường dạng hình trụ với một pít-tông vòi bơm.

dụ sử dụng
  • (Tôi cần một cái bơm xe đạp để bơm căng lốp xe bị xẹp.)
  • ( ấy luôn mang theo một cái bơm xe đạp trong ba lô để phòng trường hợp khẩn cấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to use a bicycle pump": sử dụng bơm xe đạp.

    • He used a bicycle pump to pump up the tire. (Anh ấy đã dùng bơm xe đạp để bơm căng lốp.)
  • "a bicycle pump with a pressure gauge": bơm xe đạp đồng hồ đo áp suất.

    • This bicycle pump with a pressure gauge helps you avoid overinflating. (Cái bơm xe đạp đồng hồ đo áp suất này giúp bạn tránh bơm quá căng.)
Biến thể từ gần giống
  • Pump (danh từ): máy bơm (dụng cụ bơm chất lỏng hoặc khí).
    • The water pump broke down. (Máy bơm nước bị hỏng.)
  • Tire pump (danh từ ghép): bơm lốp (dùng cho xe nói chung, không chỉ riêng xe đạp).
    • A tire pump is essential for any cyclist. (Bơm lốp thiết yếu cho bất kỳ người đi xe đạp nào.)
Từ đồng nghĩa
  • Bike pump: (thân mật) bơm xe đạp.
    • Don't forget your bike pump for the long ride. (Đừng quên bơm xe đạp của bạn cho chuyến đi dài.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Pump up: bơm căng (lốp xe).
    • You need to pump up the tires before the race. (Bạn cần bơm căng lốp trước cuộc đua.)
  • Pump into: bơm vào (không khí vào lốp).
    • He pumped air into the tire using a bicycle pump. (Anh ấy bơm không khí vào lốp bằng bơm xe đạp.)
Thành ngữ liên quan
  • Pump iron: (thành ngữ) tập tạ, tập thể hình.
    • He goes to the gym to pump iron every morning. (Anh ấy đến phòng tập để tập tạ mỗi sáng.)