bigamist

/'bigəmist/
Học thuật
Thân thiện
bigamist

A man is arrested for being a bigamist.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hai vợ hoặc hai chồng cùng một lúc: Một người đàn ông hoặc phụ nữ đã kết hôn hợp pháp với một người, nhưng đồng thời cũng kết hôn (thường bất hợp pháp) với một người khác, trong khi cuộc hôn nhân đầu tiên vẫn còn hiệu lực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was exposed as a bigamist after his two families discovered each other. (Anh ta bị phát hiện một người hai vợ sau khi hai gia đình của anh ta phát hiện ra nhau.)
    • In many countries, a bigamist can face criminal charges. (Ở nhiều quốc gia, một người hai vợ/chồng có thể phải đối mặt với cáo buộc hình sự.)
    • The novel's villain is a deceitful bigamist. (Nhân vật phản diện trong cuốn tiểu thuyết một kẻ hai vợ đầy dối trá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Convicted bigamist": Người hai vợ/chồng bị kết án.

    • The newspaper article was about a convicted bigamist who had deceived three women. (Bài báo viết về một người hai vợ bị kết án, kẻ đã lừa dối ba người phụ nữ.)
  • "Secret bigamist": Người hai vợ/chồng một cách bí mật.

    • He lived a double life as a secret bigamist for over a decade. (Anh ta đã sống một cuộc đời kép như một kẻ hai vợ bí mật trong hơn một thập kỷ.)
Biến thể từ liên quan
  • Bigamy (danh từ): Hành động hoặc tội lỗi của việc hai vợ hoặc hai chồng cùng một lúc.

    • Bigamy is illegal in most parts of the world. (Tội hai vợ bất hợp pháphầu hết các nơi trên thế giới.)
  • Bigamous (tính từ): Thuộc về hoặc liên quan đến việc hai vợ/chồng.

    • He entered into a bigamous marriage without his first wife's knowledge. (Anh ta đã bước vào một cuộc hôn nhân hai vợ không cho vợ đầu biết.)
Từ đồng nghĩa
  • Double-married person: Người kết hôn hai lần (cách nói mô tả).
  • Polygamist: Người nhiều vợ/chồng (nghĩa rộng hơn, chỉ chung người nhiều hơn một vợ/chồng).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "bigamist" cụ thể chỉ người đúng hai vợ hoặc hai chồng. Nếu một người nhiều hơn hai vợ/chồng, thuật ngữ chính xác hơn thường polygamist.
  • Hành động này thường bị coi phạm pháp mang hàm nghĩa tiêu cực về sự lừa dối hoặc vi phạm pháp luật, chứ không chỉ đơn thuần một tập tục văn hóa.
bigamist

A man is arrested for being a bigamist.

danh từ
  1. người hai vợ, người hai chồng