bilingualist

bilingualist

A bilingualist helps a tourist read a map in the city center.

Định nghĩa

Danh từ: - Người nói thành thạo hai ngôn ngữ: "bilingualist" chỉ một người khả năng sử dụng hai ngôn ngữ một cách lưu loát, thường mức độ tương đương như người bản ngữ.

dụ sử dụng
  • ( ấy một người nói thành thạo hai ngôn ngữ thực thụ, nói cả tiếng Anh tiếng Pháp không bất kỳ giọng nào.)
  • ( một người nói thành thạo hai ngôn ngữ, anh ấy có thể dễ dàng chuyển đổi giữa tiếng Việt tiếng Nhật trong môi trường chuyên nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Bilingualist thường được dùng trong ngữ cảnh học thuật hoặc chuyên môn để nhấn mạnh khả năng ngôn ngữ vượt trội, khác với "bilingual speaker" (người nói hai thứ tiếng) vốn có thể chỉ mức độ cơ bản hơn.
  • (Hội nghị yêu cầu một người nói thành thạo hai ngôn ngữ để dịch các tài liệu pháp một cách chính xác.)
Biến thể từ gần giống
  • Bilingual (adj): thuộc về hai ngôn ngữ, khả năng nói hai thứ tiếng.
    • She is bilingual in Spanish and Italian. ( ấy nói được hai thứ tiếng Tây Ban Nha Ý.)
  • Bilingualism (n): chủ nghĩa song ngữ, khả năng sử dụng hai ngôn ngữ.
    • Bilingualism has many cognitive benefits. (Chủ nghĩa song ngữ mang lại nhiều lợi ích về nhận thức.)
Từ đồng nghĩa
  • Bilingual speaker: người nói hai thứ tiếng (thường dùng phổ biến hơn).
  • Polyglot: người nói nhiều ngôn ngữ (rộng hơn, không chỉ giới hạnhai ngôn ngữ).
Các cụm từ liên quan
  • Không cụm động từ (phrasal verbs) đặc thù cho "bilingualist", nhưng có thể kết hợp với:
    • Bilingualist community: cộng đồng những người nói hai ngôn ngữ.
      • The bilingualist community in Montreal is very active. (Cộng đồng những người nói hai ngôn ngữ ở Montreal rất năng động.)
Thành ngữ liên quan
  • Speak someone's language: nói cùng ngôn ngữ với ai đó (theo nghĩa bóng, hiểu đồng cảm).
    • As a bilingualist, he can speak the language of both cultures. ( một người nói thành thạo hai ngôn ngữ, anh ấy có thể "nói cùng ngôn ngữ" với cả hai nền văn hóa.)