bill of attainder

Định nghĩa

Danh từ: bill of attainder (dự luật kết tội) một đạo luật do cơ quan lập pháp ban hành, tuyên bố một người phạm tội phản quốc hoặc trọng tội không cần qua xét xử tại tòa án. Loại luật này bị Hiến pháp Hoa Kỳ cấm vi phạm nguyên tắc phân chia quyền lực quyền được xét xử công bằng.

dụ sử dụng
  • (Quốc hội Anh đã sử dụng các dự luật kết tội để hành quyết kẻ thù chính trị không cần xét xử.)
  • (Hiến pháp Hoa Kỳ nghiêm cấm rõ ràng các dự luật kết tội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be subject to a bill of attainder": bị áp dụng dự luật kết tội.
    • In medieval England, nobles were often subject to bills of attainder. (Ở Anh thời trung cổ, các quý tộc thường bị áp dụng dự luật kết tội.)
  • "a bill of attainder against someone": một dự luật kết tội nhắm vào ai đó.
    • The king issued a bill of attainder against the rebellious lord. (Nhà vua ban hành một dự luật kết tội chống lại lãnh chúa nổi loạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Attainder (n): bản án kết tội (thường dùng trong lịch sử pháp ).
    • The attainder was later reversed by the new government. (Bản án kết tội sau đó đã bị chính phủ mới đảo ngược.)
  • Bill of pains and penalties (n): dự luật trừng phạt (hình thức nhẹ hơn, không bao gồm án tử hình hoặc tịch thu tài sản).
    • A bill of pains and penalties was used to exile the official. (Một dự luật trừng phạt đã được dùng để đày ải viên chức đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Legislative condemnation: sự lên án lập pháp.
  • Act of attainder: đạo luật kết tội.
Các thành ngữ liên quan
  • "to pass a bill of attainder": thông qua dự luật kết tội.
    • The parliament passed a bill of attainder against the traitor. (Quốc hội đã thông qua dự luật kết tội kẻ phản bội.)
  • "to be declared guilty by bill of attainder": bị tuyên bố tội thông qua dự luật kết tội.
    • He was declared guilty by a bill of attainder, without ever seeing a judge. (Anh ta bị tuyên bố tội thông qua dự luật kết tội, chưa từng gặp thẩm phán.)