bimétallique

Học thuật
Thân thiện
bimétallique

Les câbles bimétalliques sont utilisés pour les lignes électriques à haute tension.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lưỡng kim: Chỉ một vật thể, cấu trúc hoặc vật liệu được làm từ hai loại kim loại khác nhau được ghép lại với nhau, thường để tận dụng các đặc tính riêng của từng kim loại.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une lame bimétallique est utilisée dans ce disjoncteur. (Một lưỡi dao lưỡng kim được sử dụng trong cầu dao này.)
    • La pièce de monnaie est bimétallique, avec un centre en cuivre et une couronne en nickel. (Đồng xu nàylưỡng kim, với phần trung tâm bằng đồng phần viền bằng niken.)
    • Ces câbles bimétalliques sont très résistants. (Những dây cáp lưỡng kim này rất bền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong kỹ thuật, thuật ngữ này thường mô tả các bộ phận như lưỡi cắt, dây dẫn, hoặc thanh kim loại được chế tạo đặc biệt từ hai lớp kim loại.
  • Trong kinh tế học lịch sử, "bimétallisme" (chế độ lưỡng kim) là một hệ thống tiền tệ dựa trên hai kim loại (thườngvàng bạc), nhưng tính từ "bimétallique" hiếm khi dùng trực tiếp trong ngữ cảnh này thường dùng cho đối tượng vật lý.
Biến thể từ gần giống
  • Bimétal (danh từ giống đực): Vật liệu lưỡng kim, thường chỉ một dải hoặc tấm kim loại kép.
    • Le thermostat utilise un bilame (un type de bimétal). (Bộ điều nhiệt sử dụng một băng kép (một loại vật liệu lưỡng kim).)
Từ đồng nghĩa
  • Composé de deux métaux: Được cấu tạo từ hai kim loại.
  • Double métal: Kim loại kép (ít phổ biến hơn).
Các cụm từ liên quan
  • Lame bimétallique: Lưỡi dao lưỡng kim (thường dùng trong công tắc nhiệt).
  • Câble bimétallique: Dây cáp lưỡng kim.
  • Pièce bimétallique: Đồng xu lưỡng kim.
bimétallique

Les câbles bimétalliques sont utilisés pour les lignes électriques à haute tension.

tính từ
  1. xem bimétal
    • Câbles bimétalliques
      dây cáp lưỡng kim