biogéographie

Học thuật
Thân thiện
biogéographie

La biogéographie étudie la répartition des espèces à travers le globe.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Khoa địasinh vật: Môn khoa học nghiên cứu sự phân bố của các loài sinh vật hệ sinh thái trên Trái Đất, cũng như các yếu tố lịch sử môi trường ảnh hưởng đến sự phân bố đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La biogéographie étudie pourquoi certaines espèces vivent seulement dans des régions spécifiques. (Khoa địasinh vật nghiên cứu tại sao một số loài chỉ sốngnhững khu vực cụ thể.)
    • Son domaine de recherche est la biogéographie des îles. (Lĩnh vực nghiên cứu của anh ấyđịasinh vật học các đảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Biogéographie historique": Địasinh vật lịch sử (nghiên cứu sự phân bố của các loài dựa trên lịch sử tiến hóa kiến tạo địa chất).
    • La biogéographie historique explique la présence de fossiles similaires sur des continents aujourd'hui séparés. (Địasinh vật lịch sử giải thích sự hiện diện của các hóa thạch tương tự trên các lục địa ngày nay bị tách biệt.)
Biến thể từ liên quan
  • Biogéographe (danh từ): Nhà địasinh vật học.

    • Elle est une biogéographe renommée. ( ấymột nhà địasinh vật học nổi tiếng.)
  • Biogéographique (tính từ): (Thuộc về) địasinh vật.

    • Une étude biogéographique. (Một nghiên cứu địasinh vật.)
Từ đồng nghĩa
  • Géographie biologique: Địasinh học (cách gọi khác gần nghĩa).
Các cụm từ liên quan
  • "Les principes de la biogéographie": Các nguyêncủa địasinh vật học.
    • Ce livre présente les principes de la biogéographie. (Cuốn sách này trình bày các nguyêncủa địasinh vật học.)
biogéographie

La biogéographie étudie la répartition des espèces à travers le globe.

danh từ giống cái
  1. khoa địasinh vật