birth-control reformer

birth-control reformer

A birth-control reformer speaks at a community meeting about family planning options.

Định nghĩa
  1. Danh từ ghép:
    • Nhà cải cách sinh đẻ kế hoạch: "birth-control reformer" chỉ một người hoạt động xã hội, chủ trương thúc đẩy việc kiểm soát sinh sản kế hoạch hóa gia đình như một biện pháp cải cách xã hội. Từ này nhấn mạnh vai trò của người đó trong việc thay đổi chính sách hoặc nhận thức cộng đồng về vấn đề sinh đẻ.
dụ sử dụng
  • (Margaret Sanger một nhà cải cách sinh đẻ kế hoạch nổi tiếng vào đầu thế kỷ 20.)
  • (Nhà cải cách sinh đẻ kế hoạch đã bài phát biểu về quyền sinh sản của phụ nữ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a leading birth-control reformer": nhà cải cách sinh đẻ kế hoạch hàng đầu.

    • She is considered a leading birth-control reformer in her country. ( ấy được coi nhà cải cách sinh đẻ kế hoạch hàng đầuđất nước mình.)
  • "the role of a birth-control reformer": vai trò của một nhà cải cách sinh đẻ kế hoạch.

    • The role of a birth-control reformer often involves advocacy and education. (Vai trò của một nhà cải cách sinh đẻ kế hoạch thường bao gồm vận động giáo dục.)
Biến thể từ gần giống
  • Birth control (danh từ): biện pháp tránh thai, kiểm soát sinh sản.
    • Access to birth control is a basic health right. (Tiếp cận biện pháp tránh thai một quyền sức khỏe cơ bản.)
  • Reformer (danh từ): nhà cải cách.
    • He was a social reformer who fought for workers' rights. (Ông ấy một nhà cải cách xã hội đấu tranh cho quyền lợi của người lao động.)
  • Family planning advocate (danh từ): người ủng hộ kế hoạch hóa gia đình.
Từ đồng nghĩa
  • Contraception advocate: người ủng hộ tránh thai.
  • Population control activist: nhà hoạt động kiểm soát dân số.
Các cụm từ liên quan
  • To advocate for birth control: ủng hộ biện pháp tránh thai.
    • The birth-control reformer advocated for better access to contraception. (Nhà cải cách sinh đẻ kế hoạch đã ủng hộ việc tiếp cận tốt hơn với các biện pháp tránh thai.)
Thành ngữ liên quan
  • To be ahead of one's time: đi trước thời đại (thường dùng để miêu tả các nhà cải cách sinh đẻ kế hoạch).
    • Many birth-control reformers were ahead of their time, facing strong opposition. (Nhiều nhà cải cách sinh đẻ kế hoạch đã đi trước thời đại, đối mặt với sự phản đối mạnh mẽ.)