biserial correlation coefficient

biserial correlation coefficient

A researcher calculates the biserial correlation coefficient from a scatterplot.

Định nghĩa

Danh từ (thống học): - Hệ số tương quan nhị phân: một chỉ số thống đo lường mức độ hướng của mối quan hệ tuyến tính giữa hai biến, trong đó một biến biến liên tục ( nhiều giá trị) biến còn lại biến nhị phân (chỉ hai giá trị, dụ: đúng/sai, /không). Chỉ số này thường được sử dụng trong các lĩnh vực như tâm lý học, giáo dục, y học để đánh giá mối tương quan giữa một thang đo liên tục một biến phân loại hai nhóm.

dụ sử dụng
  • Các nhà nghiên cứu đã tính toán hệ số tương quan nhị phân để xác định mối liên hệ giữa điểm kiểm tra (biến liên tục) việc học sinh vượt qua kỳ thi hay không (biến nhị phân). (The researchers calculated the biserial correlation coefficient to determine the relationship between test scores (continuous variable) and whether students passed the exam (dichotomous variable).)

  • Trong phân tích dữ liệu, hệ số tương quan nhị phân giúp đánh giá độ mạnh của tương quan giữa mức độ hài lòng (thang đo 1-10) việc khách hàng quay lại sử dụng dịch vụ hay không. (In data analysis, the biserial correlation coefficient helps assess the strength of the correlation between satisfaction level (scale 1-10) and whether customers return to use the service.)

Các cách sử dụng nâng cao
  • Biserial correlation coefficient (điểm-biserial): Một biến thể phổ biến, được sử dụng khi biến liên tục phân phối chuẩn biến nhị phân thực sự hai nhóm của một biến liên tục tiềm ẩn.
    • Điểm-biserial correlation coefficient thường được áp dụng trong các bài kiểm tra trắc nghiệm để đánh giá độ phân biệt của câu hỏi. (The point-biserial correlation coefficient is often applied in multiple-choice tests to evaluate item discrimination.)
Biến thể từ gần giống
  • Point-biserial correlation coefficient (hệ số tương quan điểm-nhị phân): Một dạng đặc biệt của biserial correlation coefficient, giả định biến nhị phân thực sự nhị phân (không biến liên tục tiềm ẩn).
  • Phi coefficient (hệ số Phi): Đo lường tương quan giữa hai biến nhị phân, khác với biserial correlation coefficient.
Từ đồng nghĩa
  • Hệ số tương quan hai dãy (một thuật ngữ khác trong tiếng Việt, ít phổ biến hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Lưu ý: Không cụm động từ (phrasal verbs) cho thuật ngữ thống này. Thay vào đó, các cụm từ thường dùng : - Tính toán hệ số tương quan nhị phân: compute the biserial correlation coefficient. - Chúng tôi cần tính toán hệ số tương quan nhị phân từ bảng dữ liệu. (We need to compute the biserial correlation coefficient from the data table.)

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan cho thuật ngữ kỹ thuật này.