bisexuality

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Song tính luyến ái: "bisexuality" chỉ xu hướng tình dục hoặc tình cảm của một người đối với cả nam nữ, hoặc với nhiều hơn một giới tính.
    • Đặc điểm lưỡng tính: Trong sinh học hoặc tâm lý học, "bisexuality" còn có thể chỉ sự thể hiện đặc điểm của cả hai giới tính, dụ như hành vi hoặc ngoại hình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Many people mistakenly think bisexuality is just a phase. (Nhiều người lầm tưởng rằng song tính luyến ái chỉ một giai đoạn nhất thời.)
    • Bisexuality is a valid sexual orientation that deserves recognition. (Song tính luyến ái một xu hướng tình dục hợp lệ đáng được công nhận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to identify with bisexuality": tự nhận mình người song tính.

    • He openly identifies with bisexuality after years of confusion. (Anh ấy công khai tự nhận mình người song tính sau nhiều năm bối rối.)
  • "the spectrum of bisexuality": phổ song tính luyến ái (ám chỉ sự đa dạng trong cách trải nghiệm thể hiện xu hướng này).

    • The spectrum of bisexuality includes people who are attracted to different genders in varying degrees. (Phổ song tính luyến ái bao gồm những người bị thu hút bởi các giới tính khác nhaunhững mức độ khác nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Bisexual (tính từ/ danh từ): người hoặc thuộc về song tính luyến ái.

    • She is a bisexual woman. ( ấy một phụ nữ song tính.)
  • Bi-curious (tính từ): tò mò về trải nghiệm song tính.

    • He is bi-curious and exploring his feelings. (Anh ấy tò mò về song tính đang khám phá cảm xúc của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Ambisexuality: song tính luyến ái (từ ít dùng hơn, mang tính kỹ thuật).
  • Pansexuality: toàn tính luyến ái (thu hút bởi mọi giới tính, bao gồm cả người chuyển giới).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Come out as bisexual: công khai mình người song tính.
    • She came out as bisexual to her family last year. ( ấy đã công khai người song tính với gia đình vào năm ngoái.)
Thành ngữ liên quan
  • Bi erasure: sự xóa bỏ hoặc phủ nhận sự tồn tại của song tính luyến ái.
    • Bi erasure is a common issue in both heterosexual and LGBTQ+ communities. (Sự xóa bỏ song tính một vấn đề phổ biến trong cả cộng đồng dị tính LGBTQ+.)