biunivoque

Học thuật
Thân thiện
biunivoque

Une flèche biunivoque relie chaque élément d'un ensemble à un unique élément d'un autre ensemble.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Toán học) Một đối một: Thuật ngữ toán học dùng để mô tả một loại ánh xạ hoặc tương ứng trong đó mỗi phần tử của tập hợp này được liên kết với duy nhất một phần tử của tập hợp kia ngược lại, mỗi phần tử của tập hợp kia cũng chỉ liên kết với duy nhất một phần tử của tập hợp này. Đâytính chất của một song ánh (bijection).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La correspondance entre les élèves et leurs numéros d'identification est biunivoque. (Sự tương ứng giữa học sinh số định danh của họmột đối một.)
    • Une fonction biunivoque possède à la fois une injection et une surjection. (Một hàm số một đối một vừa tính đơn ánh vừa tính toàn ánh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Relation biunivoque": Quan hệ một đối một.
    • Il existe une relation biunivoque entre les points d'un cercle et les angles au centre. (Tồn tại một quan hệ một đối một giữa các điểm trên một đường tròn các góctâm.)
Biến thể từ gần giống
  • Bijection (danh từ): Song ánh, ánh xạ một-một. Đâydanh từ chỉ chính khái niệm "biunivoque" mô tả tính chất.
  • Bijectif, bijective (tính từ): (Thuộc về) song ánh.
Từ đồng nghĩa
  • Réciproquement unique: Duy nhất một cách tương hỗ. (Cách diễn đạt khác ít phổ biến hơn).
biunivoque

Une flèche biunivoque relie chaque élément d'un ensemble à un unique élément d'un autre ensemble.

tính từ
  1. (toán học) một đối một