biếc

  1. tt. Xanh thẫm: Rừng thu từng biếc chen hồng (K).; Một dòng nước biếc, cảnh leo teo (HXHương).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "biếc"

Proverbs and Idioms

biếc
Trên mặt hồ nước biếc, một con vịt trắng đang bơi lặng lẽ.