biếc

Học thuật
Thân thiện
biếc

Trên mặt hồ nước biếc, một con vịt trắng đang bơi lặng lẽ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Màu xanh thẫm, xanh lơ đậm: "biếc" dùng để miêu tả màu xanh đậm, tươi trong, thường gắn với thiên nhiên như trời, nước, cây.
    • Màu xanh lam đậm hoặc xanh lục đậm: Trong một số ngữ cảnh, "biếc" có thể chỉ màu xanh lam hoặc xanh lục rất đậm tươi sáng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Trời thu trong xanh, mây trắng, trời biếc. (Bầu trời mùa thu trong xanh, mây trắng, trời xanh thẫm.)
    • Dòng sông quê tôi nước xanh biếc. (Dòng sông quê tôi nước xanh thẫm.)
    • cây mùa xuân xanh biếc một màu. ( cây mùa xuân xanh thẫm một màu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xanh biếc": cụm từ thường dùng để nhấn mạnh màu xanh thẫm, tươi sáng gợi cảm.

    • Cánh đồng lúa xanh biếc trải dài đến tận chân trời. (Cánh đồng lúa xanh thẫm trải dài đến tận chân trời.)
  • "thẳm biếc": dùng để diễn tả màu xanh vừa sâu thẳm vừa đậm trong.

    • Đôi mắt nàng đen láy, nhưng lúc lại long lanh một màu thẳm biếc. (Đôi mắt ấy đen láy, nhưng lúc lại long lanh một màu xanh sâu thẳm.)
Biến thể từ gần giống
  • Biêng biếc (tính từ): màu xanh nhạt hơn, hơi ngả xanh lam hoặc xanh lục nhạt.

    • Chân trời phía xa nhuốm một màu biêng biếc. (Chân trời phía xa nhuốm một màu xanh nhạt.)
  • Xanh lơ (tính từ): màu xanh nhạt giống màu bầu trời.

  • Xanh thẫm (tính từ): màu xanh đậm.
Từ đồng nghĩa
  • Xanh lục đậm: xanh lá cây đậm.
  • Xanh lam đậm: xanh da trời đậm.
  • Xanh thẳm: xanh sâu đậm.
Thành ngữ liên quan
  • Non xanh nước biếc: chỉ cảnh sắc thiên nhiên tươi đẹp, núi xanh, nước trong xanh thẫm. Thường dùng để ca ngợi vẻ đẹp của quê hương, đất nước.
    • Quê hương tôi nơi non xanh nước biếc. (Quê hương tôi nơi núi xanh, nước xanh thẫm.)
biếc

Trên mặt hồ nước biếc, một con vịt trắng đang bơi lặng lẽ.

  1. tt. Xanh thẫm: Rừng thu từng biếc chen hồng (K).; Một dòng nước biếc, cảnh leo teo (HXHương).

Từ chứa "biếc"

Proverbs and Idioms