blankly

/'blæɳkli/
phó từ
  1. ngây ra, không thần
    • to look blankly
      nhìn ngây ra, nhìn đi đâu
  2. thẳng, thẳng thừng, dứt khoát
    • to deny something blankly
      phủ nhận một cái thẳng thừng
blankly
She stared blankly at the chalkboard.