blasonner

Học thuật
Thân thiện
blasonner

Le chevalier fait blasonner son bouclier par un héraut.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Vẽ huy hiệu : Hành động mô tả hoặc vẽ một huy hiệu (blason) theo các quy tắc nghiêm ngặt của khoa huy hiệu học.
    • Giải thích theo quy tắc của khoa huy hiệu: Mô tả bằng lời các yếu tố, màu sắc biểu tượng trên một huy hiệu một cách chính xác theo thuật ngữ chuyên môn.
    • (Từ , nghĩa ) Chế nhạo, nhạo báng: Chỉ trích hoặc chế giễu ai đó một cách công khai cay độc (nghĩa này ngày nay ít dùng).
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • L'héraldiste doit savoir blasonner un écu avec précision. (Nhà huy hiệu học phải biết mô tả huy hiệu một tấm khiên một cách chính xác.)
    • Dans son poème, il blasonne les défauts de la société. (Trong bài thơ của mình, ông ấy chế nhạo những tật xấu của xã hội.) (nghĩa )
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Blasonner un poème": Trong văn học, đặc biệtthơ Phục hưng, đâymột thể loại thơ liệt kê mô tả chi tiết, thường để ca ngợi hoặc chế giễu một bộ phận cơ thể.
    • Les poètes de la Pléiade ont écrit des blasons du corps féminin. (Các nhà thơ của nhóm Pléiade đã viết những bài thơ mô tả cơ thể phụ nữ.)
Biến thể từ gần giống
  • Blason (danh từ): Huy hiệu, khoa huy hiệu học. Cũng có thể chỉ một bài thơ ngắn mô tả (theo thể loại văn học).
  • Blasonneur (danh từ, từ ): Người hay chế nhạo, nhạo báng.
  • Héraldique (danh từ/tính từ): Khoa huy hiệu học (thuộc về) huy hiệu.
Từ đồng nghĩa
  • Décrire (un blason): Mô tả (một huy hiệu).
  • Railler, moquer (nghĩa ): Chế nhạo, chế giễu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến cho từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này)

blasonner

Le chevalier fait blasonner son bouclier par un héraut.

ngoại động từ
  1. vẽ huy hiệu vào
  2. giải thích theo quy tắc của khoa huy hiệu
  3. (từ , nghĩa ) chế nhạo, nhạo báng