blindl-man's-buff

/,blaindmænz'bʌf/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trò chơi bịt mắt bắt : Một trò chơi tập thể trong đó một người chơi bị bịt mắt (người "bắt") phải tìm cách bắt được những người chơi khác đang di chuyển xung quanh tránh .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The children played a game of blind-man's-buff in the yard. (Bọn trẻ chơi một ván bịt mắt bắt trong sân.)
    • Blind-man's-buff is a traditional party game. (Bịt mắt bắt một trò chơi truyền thống trong các buổi tiệc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to play (a game of) blind-man's-buff": chơi trò bịt mắt bắt .
    • At the family reunion, everyone from kids to grandparents played blind-man's-buff. (Trong buổi họp mặt gia đình, mọi người từ trẻ con đến ông bà đều chơi bịt mắt bắt .)
Biến thể từ gần giống
  • Blind man's buff (n): Cách viết khác (không dấu gạch nối) của cùng một trò chơi.
  • Tag (n): Trò chơi đuổi bắt nói chung, trong đó người chơi chạy đuổi để chạm vào người khác.
Từ đồng nghĩa
  • Blindfold game: trò chơi bịt mắt (cách gọi chung cho các trò chơi bịt mắt).
Thành ngữ liên quan
danh từ
  1. trò chơi bịt mắt bắt