blithering

/'bliðəriɳ/ Cách viết khác : (blithesome) /'blaiðsəm/
tính từ
  1. (thông tục) ba hoa, nói huyên thiên; hay nói bậy bạ
  2. hết sức, thậm chí
    • a blithering idiot
      anh chàng chí ngu
  3. đang khinh, hèn hạ, ti tiện
blithering
A man is talking such blithering nonsense that no one is listening.