bloomsbury

bloomsbury

The Bloomsbury district is known for its beautiful garden squares.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Bloomsbury một khu vực (quận) nằmtrung tâm London, Anh. Khu vực này nổi tiếng với quy hoạch đô thị đặc trưng gồm các quảng trường vườn (garden squares) các tòa nhà lịch sử. Bloomsbury còn được biết đến như một trung tâm văn hóa học thuật, gắn liền với Đại học London, Bảo tàng Anh, nhóm trí thức nổi tiếng đầu thế kỷ 20 gọi là "Nhóm Bloomsbury" (Bloomsbury Group).

dụ sử dụng
  • (Bloomsbury một trong những khu vực trí thức nhất ở London.)
  • ( ấy sống trong một căn hộ đẹp ở Bloomsbury, gần Bảo tàng Anh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bloomsbury" cũng thường được dùng để chỉ Nhóm Bloomsbury (Bloomsbury Group) – một tập hợp các nhà văn, nghệ sĩ, trí thức người Anh sống làm việc tại khu vực này vào đầu thế kỷ 20, bao gồm Virginia Woolf, E.M. Forster, John Maynard Keynes.
    • The Bloomsbury Group had a profound influence on modern literature and art. (Nhóm Bloomsbury ảnh hưởng sâu sắc đến văn học nghệ thuật hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Bloomsburian (danh từ/tính từ): người sống ở Bloomsbury hoặc liên quan đến Nhóm Bloomsbury.
    • She is a true Bloomsburian, passionate about art and literature. ( ấy một người Bloomsbury chính hiệu, đam mê nghệ thuật văn học.)
Từ đồng nghĩa
  • (Không từ đồng nghĩa chính xác đây tên địa danh riêng. Có thể tham khảo:)
    • Khu văn hóa: khu vực giàu truyền thống văn hóa học thuật.
    • Quận trung tâm London: một khu vực nằmtrung tâm thủ đô London.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan trực tiếp.
Thành ngữ liên quan
  • "Bloomsbury set": cụm từ chỉ nhóm trí thức nghệ sĩ gắn bó với Bloomsbury, tương tự như "Nhóm Bloomsbury".
    • She was part of the Bloomsbury set, attending their famous gatherings. ( ấy một phần của nhóm Bloomsbury, tham dự các buổi họp mặt nổi tiếng của họ.)

Từ chứa "bloomsbury"