bootblack

bootblack

A bootblack polishes a customer's leather shoes on a city street.

Định nghĩa

Danh từ: Người đánh giày, người đánh bóng giày: "bootblack" dùng để chỉ một người làm nghề đánh bóng giày ủng, thường nơi công cộng như trên đường phố hoặc trong các tiệm đánh giày.

dụ sử dụng
  • (Người đánh giày làm việc chăm chỉgóc phố, đánh bóng giày cho những người qua đường.)
  • (Ngày xưa, một người đánh giày có thể kiếm sống bằng cách đánh bóng giày với giá vài xu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bootblack" thường mang tính lịch sử hoặc văn học, ít được dùng trong tiếng Anh hiện đại hàng ngày. Từ này thường xuất hiện trong các tác phẩm mô tả cuộc sống đường phố đầu thế kỷ 20.
    • The novel depicted the life of a bootblack in New York City during the Great Depression. (Cuốn tiểu thuyết mô tả cuộc sống của một người đánh giàythành phố New York trong thời kỳ Đại suy thoái.)
Biến thể từ gần giống
  • Shoeshiner (danh từ): người đánh giày, từ đồng nghĩa phổ biến hơn trong tiếng Anh hiện đại.

    • The shoeshiner at the airport charges five dollars for a polish. (Người đánh giàysân bay tính phí năm đô la cho một lần đánh bóng.)
  • Shoeblack (danh từ): từ đồng nghĩa cổ, tương tự "bootblack".

    • The shoeblack was a common sight in Victorian London. (Người đánh giày một hình ảnh phổ biến ở London thời Victoria.)
Từ đồng nghĩa
  • Shoeshiner: người đánh giày (từ thông dụng hơn).
  • Shoeblack: người đánh giày (từ cổ, ít dùng).
  • Polisher: người đánh bóng (có thể dùng cho nhiều vật dụng khác nhau, không chỉ giày).

Từ gần giống