bose-einstein statistics

bose-einstein statistics

A physicist writes the formula for Bose-Einstein statistics on a whiteboard.

Định nghĩa

Bose-Einstein statistics (Danh từ):
Một định luật thống trong vật , mô tả hành vi của một hệ thống các hạt hàm sóng của chúng không thay đổi khi hai hạt được hoán đổi vị trí với nhau. Điều này có nghĩa nguyên loại trừ Pauli không áp dụng, cho phép nhiều hạt có thể chiếm cùng một trạng thái lượng tử.

dụ sử dụng
  • Bose-Einstein statistics are essential for understanding the behavior of bosons, such as photons.
    (Thống Bose-Einstein rất cần thiết để hiểu hành vi của các boson, chẳng hạn như photon.)

  • In a Bose-Einstein condensate, the particles follow Bose-Einstein statistics and occupy the same quantum state.
    (Trong một ngưng tụ Bose-Einstein, các hạt tuân theo thống Bose-Einstein chiếm cùng một trạng thái lượng tử.)

Các cách sử dụng nâng cao
  • Bose-Einstein distribution: Phân bố Bose-Einstein, một công thức toán học mô tả xác suất một trạng thái năng lượng nhất định được chiếm giữ bởi các hạt boson.
    • The Bose-Einstein distribution predicts the number of particles in each energy level.
      (Phân bố Bose-Einstein dự đoán số lượng hạt trong mỗi mức năng lượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bose-Einstein condensate (Danh từ): Trạng thái vật chất siêu lạnh, nơi các boson tuân theo thống Bose-Einstein tụ lại thành một trạng thái lượng tử duy nhất.

    • The Bose-Einstein condensate was first created in 1995.
      (Ngưng tụ Bose-Einstein lần đầu tiên được tạo ra vào năm 1995.)
  • Boson (Danh từ): Hạt tuân theo thống Bose-Einstein, spin nguyên (như photon, gluon).

    • Bosons are particles that obey Bose-Einstein statistics.
      (Boson các hạt tuân theo thống Bose-Einstein.)
Từ đồng nghĩa
  • Thống lượng tử cho boson: Một cách diễn giải khác, nhấn mạnh rằng đây loại thống áp dụng riêng cho boson.
  • Phân bố Bose-Einstein: Thường được dùng thay thế trong ngữ cảnh toán học.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan trực tiếp.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan.