bosnia-herzegovina
Định nghĩa
Danh từ riêng: - Bosnia và Herzegovina: Một quốc gia cộng hòa miền núi ở đông-nam châu Âu; trước đây là một phần của Đế chế Ottoman và sau đó là một phần của Nam Tư; đã bỏ phiếu giành độc lập vào năm 1992 nhưng phần lớn quân đội Serbia của Nam Tư từ chối chấp nhận kết quả bỏ phiếu và bắt đầu thanh lọc sắc tộc nhằm loại bỏ người Croatia và người Hồi giáo khỏi Bosnia.
Ví dụ sử dụng
- (Bosnia và Herzegovina nổi tiếng với di sản văn hóa đa dạng và cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp.)
- (Thủ đô của Bosnia và Herzegovina là Sarajevo, một thành phố có lịch sử phong phú.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to be part of Bosnia-Herzegovina": là một phần của Bosnia và Herzegovina.
- The region of Republika Srpska is an entity within Bosnia-Herzegovina. (Khu vực Republika Srpska là một thực thể trong Bosnia và Herzegovina.)
Biến thể và từ gần giống
- Bosnian (adj): thuộc về Bosnia.
- Bosnian cuisine includes dishes like ćevapi and burek. (Ẩm thực Bosnia bao gồm các món như ćevapi và burek.)
- Herzegovinian (adj): thuộc về Herzegovina.
- The Herzegovinian wine is highly regarded. (Rượu vang Herzegovina được đánh giá cao.)
Từ đồng nghĩa
- Bosnia and Herzegovina: tên đầy đủ và chính thức của quốc gia.
- BiH: viết tắt thông dụng của Bosnia và Herzegovina.
Các cụm từ liên quan
- The Dayton Agreement: Thỏa thuận Dayton, kết thúc chiến tranh Bosnia năm 1995.
- The Dayton Agreement established the current political structure of Bosnia-Herzegovina. (Thỏa thuận Dayton đã thiết lập cấu trúc chính trị hiện tại của Bosnia và Herzegovina.)
Thành ngữ liên quan
- To be caught in the crossfire of Bosnia-Herzegovina: bị mắc kẹt trong cuộc xung đột của Bosnia và Herzegovina (ẩn dụ cho tình huống khó khăn giữa các bên đối lập).
- During the war, many civilians were caught in the crossfire of Bosnia-Herzegovina. (Trong chiến tranh, nhiều dân thường đã bị mắc kẹt trong cuộc xung đột của Bosnia và Herzegovina.)