boutefeu

Học thuật
Thân thiện
boutefeu

Un soldat utilise un boutefeu pour allumer le canon.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Sử học) Que châm mồi (súng đại bác): Một dụng cụ dài dùng để châm ngòi, kích nổ thuốc súng trong các khẩu đại bác thời xưa.
    • (Từ , nghĩa ) Người gây bất hòa, người xui nguyên giục bị: Chỉ một người hành động hoặc lời nói châm ngòi, kích động mâu thuẫn, xung đột hoặc bạo loạn giữa người khác.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'artilleur tenait le boutefeu pour mettre à feu le canon. (Người pháo thủ cầm que châm mồi để châm ngòi khẩu đại bác.)
    • Dans cette affaire, il a joué le rôle du boutefeu, semant la discorde entre les deux familles. (Trong vụ việc này, hắn đã đóng vai trò kẻ xui nguyên giục bị, gieo rắc sự bất hòa giữa hai gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être un vrai boutefeu: Là một kẻ chuyên gây rối, châm ngòi xung đột thực sự.

    • Méfie-toi de lui, c'est un vrai boutefeu. (Hãy coi chừng hắn ta, đómột kẻ chuyên gây rối thực sự.)
  • Agir en boutefeu: Hành động như một kẻ châm ngòi, kích động.

    • Ses propos incendiaires agissaient en boutefeu dans la foule. (Những lời lẽ kích động của hắn đã hành động như một kẻ châm ngòi trong đám đông.)
Biến thể từ gần giống
  • Boute-feu (danh từ giống đực): Cách viết gạch nối, cùng nghĩa.
  • Fauteur de troubles (cụm danh từ): Kẻ gây rối, kẻ phá rối. (Từ đồng nghĩa hiện đại hơn cho nghĩa bóng).
  • Instigateur (danh từ giống đực): Kẻ chủ mưu, kẻ xúi giục.
Từ đồng nghĩa
  • Agitateur: Kẻ kích động.
  • Excitateur: Kẻ khích động, kẻ kích thích (xung đột).
  • Meneur: Kẻ cầm đầu, kẻ chủ xướng (thường theo hướng tiêu cực).
Lưu ý sử dụng
  • Từ boutefeu ngày nay chủ yếu được dùng với nghĩa bóng (người gây rối) mang sắc thái trang trọng hoặc văn chương. Nghĩa đen (que châm mồi) chỉ còn thấy trong các văn bản lịch sử.
  • Đâymột danh từ giống đực, nên các mạo từ tính từ đi kèm phảidạng giống đực (un/le boutefeu, ce boutefeu).
boutefeu

Un soldat utilise un boutefeu pour allumer le canon.

danh từ giống đực
  1. (sử học) que châm mồi (súng đại bác)
  2. (từ , nghĩa ) người gây bất hòa, người xui nguyên giục bị