bouteloua eriopoda

bouteloua eriopoda

A rancher checks the health of the bouteloua eriopoda in the field.

Định nghĩa

Danh từ: Một loại cỏ đồng cỏ (đặc biệtcác vùng duyên hải phía tây của Bắc Mỹ).

dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
Biến thể từ gần giống
  • Cỏ bouteloua: Tên chung cho chi cỏ , bao gồm nhiều loài cỏ đồng cỏ khác.
  • Cỏ eriopoda: Tên loài, thường được dùng để chỉ riêng loại cỏ này.
Từ đồng nghĩa
  • Cỏ đồng cỏ: Một thuật ngữ chung cho các loại cỏ mọc trên đồng cỏ.
  • Cỏ chăn thả: Cỏ dùng để nuôi gia súc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan.