bradstreet

bradstreet

Anne Bradstreet wrote poetry by candlelight in her colonial home.

Định nghĩa

Danh từ riêng - Bradstreet họ của một nhà thơ nữ nổi tiếng người Mỹ thời kỳ thuộc địa, sinh raAnh (1612–1672). được biết đến như một trong những nhà thơ đầu tiên của vùng đất sau này trở thành Hoa Kỳ.

dụ sử dụng
  • (Các tác phẩm của Anne Bradstreet được nghiên cứu trong các lớp văn học Mỹ.)
  • (Thơ của Bradstreet thường phản ánh đức tin Thanh giáo những trải nghiệm cá nhân của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bradstreet" thường được dùng để chỉ chính nhà thơ hoặc các tác phẩm của trong bối cảnh văn học.
    • Many scholars consider Bradstreet a pioneer of American poetry. (Nhiều học giả coi Bradstreet người tiên phong của thơ ca Mỹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Bradstreetian (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến phong cách thơ của Anne Bradstreet.
    • Her Bradstreetian approach to domestic themes is unique. (Cách tiếp cận theo phong cách Bradstreet đối với các chủ đề gia đình độc đáo.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp đây tên riêng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không .
Thành ngữ liên quan
  • Không .