brainworker

brainworker

A brainworker sits at a desk, thinking deeply about a complex problem.

Định nghĩa

Danh từ: brainworker một người làm việc trí óc, người nghề nghiệp liên quan đến việc sử dụng trí não để giải quyết vấn đề, thay vì lao động chân tay.

dụ sử dụng
  • ( một người làm việc trí óc, ấy dành phần lớn thời gian trong ngày để phân tích dữ liệu viết báo cáo.)
  • (Công ty đã thuê thêm những người làm việc trí óc để phát triển các giải pháp phần mềm mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • thường được dùng để nhấn mạnh sự khác biệt giữa lao động trí óc lao động chân tay, đặc biệt trong các bối cảnh kinh tế hoặc xã hội.
    • The modern economy relies heavily on brainworkers rather than manual laborers. (Nền kinh tế hiện đại phụ thuộc nhiều vào những người làm việc trí óc hơn lao động chân tay.)
Biến thể từ liên quan
  • Brainwork (danh từ): công việc trí óc, lao động trí não.
    • Solving this math problem requires a lot of brainwork. (Giải bài toán này đòi hỏi nhiều công việc trí óc.)
  • Brainworker không dạng tính từ hay trạng từ phổ biến.
Từ đồng nghĩa
  • Knowledge worker: người lao động tri thức (một thuật ngữ phổ biến hơn trong kinh tế học).
  • Intellectual: trí thức (chỉ người làm công việc đòi hỏi trí tuệ cao).
  • White-collar worker: nhân viên văn phòng (thường làm việc trí óc, nhưng không nhất thiết phải giải quyết vấn đề phức tạp).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ trực tiếp với .
Thành ngữ liên quan
  • Use one's head: dùng trí óc, suy nghĩ.
    • To be a good brainworker, you need to use your head effectively. (Để trở thành một người làm việc trí óc giỏi, bạn cần sử dụng trí óc của mình một cách hiệu quả.)