bravache

Học thuật
Thân thiện
bravache

Un homme parle d'un ton bravache en se frappant la poitrine.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Khoác lác, huênh hoang, thích thể hiện sự dũng cảm giả tạo: Dùng để miêu tả một người thái độ khoe khoang, thích tỏ ra hùng dũng liều lĩnh một cách lố bịch, thường để che giấu sự hèn nhát thực sự.
    • Yêng hùng, ra vẻ anh hùng: Chỉ thái độ làm bộ dũng cảm, thích gây hấn một cách vô lối.
  2. Danh từ (giống đực):

    • Kẻ khoác lác, anh hùng rơm: Chỉ một người đàn ông thái độ huênh hoang, thích tỏ ra dũng cảm gây sự nhưng thực chấthèn nhát; một kẻ chỉ biết nói những lời hùng hồn không dám hành động.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il a un ton bravache qui ne convainc personne. (Hắn ta giọng điệu khoác lác chẳng thuyết phục được ai.)
    • Ne fais pas ton air bravache avec moi ! (Đừng làm bộ yêng hùng với tao!)
  • Danh từ:

    • Ce n'est qu'un bravache qui fuit dès le premier danger. (Hắn chỉmột tên anh hùng rơm chạy trốn ngay khi gặp nguy hiểm đầu tiên.)
    • Les vrais soldats méprisent les bravaches. (Những người lính thực thụ khinh bỉ những kẻ khoác lác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire le bravache": Làm ra vẻ dũng cảm, huênh hoang.
    • Arrête de faire le bravache, on sait que tu as peur. (Thôi đi, đừng làm bộ dũng cảm nữa, ai cũng biếtmày sợ rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Bravacherie (danh từ giống cái): Hành động hoặc lời nói khoác lác, thái độ yêng hùng.
    • Sa bravacherie est insupportable. (Thái độ yêng hùng của hắn ta thật không thể chịu nổi.)
Từ đồng nghĩa
  • Fanfaron (tính từ/danh từ): Khoe khoang, khoác lác.
  • Vantard (tính từ/danh từ): Khoe khoang, tự phụ.
  • Matamore (danh từ): Kẻ huênh hoang, thích khoe mẽ về những chiến công tưởng tượng (xuất phát từ tên một nhân vật hề trong kịch).
Từ trái nghĩa
  • Modeste: Khiêm tốn.
  • Timoré: Nhút nhát, rụt rè.
  • Craintif: Sợ sệt, nhát gan.
Thành ngữ liên quan
  • "C'est un bravache en paroles et un poltron en actions": Đómột kẻ nói thì huênh hoang nhưng hành động thì nhát gan. (Thành ngữ này làm nổi bật sự đối lập giữa lời nói hành động của một ).
bravache

Un homme parle d'un ton bravache en se frappant la poitrine.

tính từ
  1. khoác lác, yêng hùng
    • Ton bravache
      giọng khoác lác
    • Air bravache
      vẻ yêng hùng
danh từ
  1. anh hùng rơm