brazil-wood

/brə'zil'wud/
Học thuật
Thân thiện
brazil-wood

The artist uses brazil-wood to create a vibrant red dye for her fabric.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây vang: Một loại cây nhiệt đới thuộc họ Đậu (Fabaceae), tên khoa học Caesalpinia echinata, được biết đến lõi gỗ của cho ra một loại thuốc nhuộm màu đỏ tươi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The red dye was historically extracted from brazil-wood. (Thuốc nhuộm màu đỏ từng được chiết xuất từ cây vang.)
    • Brazil-wood was a valuable commodity in the 16th century. (Cây vang từng một mặt hàng giá trị vào thế kỷ 16.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The trade of brazil-wood": việc buôn bán gỗ vang.
    • The Portuguese established a trade of brazil-wood with the indigenous people. (Người Bồ Đào Nha đã thiết lập việc buôn bán gỗ vang với người bản địa.)
Biến thể từ gần giống
  • Pernambuco wood: Tên gọi khác của brazil-wood, đặc biệt khi nói về loại gỗ dùng làmcho đàn violin.
    • This violin bow is made from Pernambuco wood. (Câyviolin này được làm từ gỗ Pernambuco.)
Từ đồng nghĩa
  • Pau-brasil: Tên gọi bằng tiếng Bồ Đào Nha của cây vang, nguồn gốc của tên nước Brazil.
  • Brazilwood: Cách viết khác (không dấu gạch ngang) của từ này.
brazil-wood

The artist uses brazil-wood to create a vibrant red dye for her fabric.

danh từ
  1. (thực vật học) cây vang