bread-and-butter

/'bredənd'bʌtə/
Học thuật
Thân thiện
bread-and-butter

A young bread-and-butter miss walks to school with her books.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cơ bản, thiết yếu, chính yếu: Chỉ điều đó cung cấp nguồn thu nhập chính hoặc là phần quan trọng, thiết yếu nhất cho sự tồn tại hoặc hoạt động.
    • Thường ngày, bình thường, quen thuộc: Chỉ những thứ phổ biến, cơ bản thường gặp trong cuộc sống hàng ngày.
    • Còn trẻ, niên thiếu (cổ, ít dùng): Một nghĩa cổ, dùng để miêu tả một gái trẻ tuổi, đặc biệt trong giai đoạn niên thiếu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Teaching is his bread-and-butter job. (Giảng dạy công việc chính, nguồn thu nhập chính của anh ấy.)
    • For many families, rice is a bread-and-butter food. (Đối với nhiều gia đình, gạo lương thực thiết yếu hàng ngày.)
    • The company's bread-and-butter products are affordable smartphones. (Các sản phẩm chính, mang lại doanh thu chủ yếu của công ty những chiếc điện thoại thông minh giá rẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bread-and-butter issue": vấn đề thiết yếu, vấn đề cơ bản ảnh hưởng trực tiếp đến cuộc sống thường nhật của mọi người.

    • The candidates focused on bread-and-butter issues like jobs and healthcare. (Các ứng cử viên tập trung vào những vấn đề thiết yếu như việc làm chăm sóc sức khỏe.)
  • "bread-and-butter letter": thư cảm ơn (đặc biệt thư viết tay) gửi cho chủ nhà sau khi được tiếp đãi chu đáo, cho ăn uống tử tế.

    • After the lovely weekend, she sent a bread-and-butter letter to her hosts. (Sau kỳ nghỉ cuối tuần tuyệt vời, ấy đã gửi một bức thư cảm ơn đến những người chủ nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Breadwinner (n): trụ cột gia đình, người kiếm tiền nuôi gia đình.
    • He became the family's breadwinner after his father passed away. (Anh ấy trở thành trụ cột gia đình sau khi cha qua đời.)
Từ đồng nghĩa
  • Staple: chủ yếu, thiết yếu (thường dùng cho thực phẩm hoặc hàng hóa).
  • Basic: cơ bản.
  • Mainstay: trụ cột, phần chính yếu.
  • Everyday: thường ngày.
Thành ngữ liên quan
  • Know which side one's bread is buttered (on): biết ai/điều mang lại lợi ích cho mình để hành động cho phù hợp.
    • He's very loyal to the boss; he knows which side his bread is buttered on. (Anh ta rất trung thành với ông chủ; anh ta biết ai người mang lại lợi ích cho mình.)
bread-and-butter

A young bread-and-butter miss walks to school with her books.

tính từ
  1. ít tuổi, còn trẻ, trẻ tuổi, niên thiếu
    • bread-and-butter miss
      học sinh
  2. hằng ngày, thường ngày, bình thường

Idioms

  • bread-and-butter letter
    thư cảm ơn chủ nhà về sự đón tiếp niềm nở, cho ăn uống hậu hỉ