break one's back

Định nghĩa

Thành ngữ (cụm động từ): "break one's back" có nghĩa làm việc cực kỳ chăm chỉ, vất vả, đến mức kiệt sức, giống như một người nô lệ. Thành ngữ này nhấn mạnh sự lao động nặng nhọc, hy sinh sức lực thời gian để đạt được mục tiêu.

dụ sử dụng
  • ( ấy đã làm việc cực kỳ vất vả để hoàn thành dự án đúng hạn.)
  • (Những người nông dân thường làm việc quần quật dưới ánh nắng gay gắt.)
Cách sử dụng nâng cao
  • "break one's back doing something": dùng để nhấn mạnh hành động cụ thể.
    • He broke his back preparing for the exam. (Anh ấy đã vắt kiệt sức để chuẩn bị cho kỳ thi.)
  • "break one's back to do something": dùng với động từ nguyên thể.
    • They broke their backs to provide for their family. (Họ đã làm lụng vất vả để nuôi sống gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Bust one's back: (thân mật) làm việc vất vả.
    • I busted my back cleaning the house. (Tôi đã làm việc vất vả dọn dẹp nhà cửa.)
  • Break one's neck: (thành ngữ) làm việc gấp rút, vội vàng.
    • Don't break your neck to finish it. (Đừng vội vàng quá để hoàn thành .)
Từ đồng nghĩa
  • Work one's fingers to the bone: làm việc đến kiệt sức.
  • Slave away: làm việc như nô lệ.
  • Toil: lao động nặng nhọc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Slave over: làm việc vất vả với (một công việc cụ thể).
    • She slaved over the stove all day. ( ấy đã vất vả bên bếp cả ngày.)
Thành ngữ liên quan
  • Break a sweat: bắt đầu đổ mồ hôi (khi làm việc nặng).
    • He didn't even break a sweat carrying the boxes. (Anh ấy thậm chí không hề đổ mồ hôi khi mang những thùng hàng.)
  • Give one's all: cống hiến hết mình.
    • She gave her all to the charity project. ( ấy đã cống hiến hết mình cho dự án từ thiện.)