breathing-space

/'bri:ðiɳspeis/
Học thuật
Thân thiện
breathing-space

After a long meeting, she took a short breathing-space by the window.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng thời gian nghỉ ngơi, thư giãn: Một khoảng thời gian ngắn để hồi phục, suy nghĩ lại hoặc chuẩn bị trước khi tiếp tục một hoạt động căng thẳng hoặc khó khăn.
    • Không gian để thở, khoảng trống cần thiết: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Khoảng không gian vật đủ rộng để cảm thấy thoải mái, không bị chật chội hoặc áp lực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The weekend gave me a much-needed breathing-space after a hectic week at work. (Cuối tuần đã cho tôi một khoảng thời gian nghỉ ngơi rất cần thiết sau một tuần làm việc bận rộn.)
    • Negotiating a short delay provided the company with some breathing-space to reorganize its finances. (Việc thương lượng một sự trì hoãn ngắn đã cung cấp cho công ty một khoảng thời gian nghỉ xả hơi để tổ chức lại tài chính.)
    • After moving the furniture, the room finally had some breathing-space. (Sau khi di chuyển đồ đạc, căn phòng cuối cùng cũng một khoảng không gian để thở.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to give/allow someone/something breathing-space": cho ai/cái một khoảng thời gian nghỉ ngơi hoặc cơ hội để hồi phục.
    • The ceasefire allowed civilians a crucial breathing-space. (Lệnh ngừng bắn đã cho thường dân một khoảng thời gian nghỉ ngơi quan trọng.)
  • "to need/require breathing-space": cần khoảng thời gian hoặc không gian để nghỉ ngơi, suy nghĩ.
    • After the argument, she said she needed some breathing-space. (Sau cuộc tranh cãi, ấy nói rằng cần một khoảng thời gian nghỉ ngơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Breathing room (danh từ): Có nghĩa tương tự như "breathing-space", chỉ khoảng thời gian hoặc không gian để thư giãn, hồi phục.
    • The new deadline gives us a little more breathing room. (Thời hạn mới cho chúng ta thêm một chút khoảng thời gian nghỉ ngơi.)
Từ đồng nghĩa
  • Respite: Sự tạm ngừng, khoảng thời gian nghỉ ngơi ngắn khỏi điều khó chịu.
  • Lull: Khoảng thời gian yên tĩnh hoặc ít hoạt động.
  • Break: Sự nghỉ giải lao, sự gián đoạn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs trực tiếp với từ ghép "breathing-space")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "breathing-space")

breathing-space

After a long meeting, she took a short breathing-space by the window.

danh từ
  1. lúc nghỉ xả hơi