brisbane

brisbane

A family enjoys a sunny day at the South Bank Parklands in Brisbane.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Brisbane: Tên một thành phố, thủ phủ thành phố lớn nhất của bang Queensland, Úc. Thành phố nằmgóc đông nam của Queensland, ven biển Thái Bình Dương. Ban đầu được người Anh thành lập như một thuộc địa hình sự. Đây thành phố lớn thứ ba ở Úc.

dụ sử dụng
  • (Brisbane thủ phủ của bang Queensland, Úc.)
  • (Nhiều khách du lịch đến thăm Brisbane khí hậu ấm áp các lễ hội văn hóa.)
  • (Thành phố Brisbane được thành lập như một thuộc địa hình sự vào năm 1825.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Brisbane River": Sông Brisbane, con sông chảy qua trung tâm thành phố.
    • The Brisbane River flows through the heart of the city. (Sông Brisbane chảy qua trung tâm thành phố.)
  • "Brisbane City Council": Hội đồng thành phố Brisbane, cơ quan quản lý hành chính địa phương.
    • The Brisbane City Council manages public services in the area. (Hội đồng thành phố Brisbane quản lý các dịch vụ công cộng trong khu vực.)
Biến thể từ gần giống
  • Brisbanite (danh từ): người dân sống ở Brisbane.
    • As a proud Brisbanite, she loves the local markets. ( một người dân Brisbane tự hào, ấy yêu thích các chợ địa phương.)
  • Greater Brisbane (danh từ riêng): khu vực đô thị mở rộng của Brisbane, bao gồm các vùng ngoại ô lân cận.
    • Greater Brisbane has a population of over 2.5 million. (Khu vực đô thị mở rộng Brisbane dân số hơn 2,5 triệu người.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp, "Brisbane" một địa danh cụ thể. Tuy nhiên, có thể dùng các cụm từ mô tả như:
    • Thủ phủ của Queensland: cách gọi thay thế.
    • Thành phố lớn thứ ba của Úc: mô tả vị trí.
Các cụm từ liên quan
  • "Brisbane Airport": Sân bay Brisbane.
    • We flew into Brisbane Airport early in the morning. (Chúng tôi bay đến Sân bay Brisbane vào sáng sớm.)
  • "Brisbane Lions": Đội bóng bầu dục rugby chuyên nghiệp của thành phố.
    • The Brisbane Lions won the championship last year. (Đội Brisbane Lions đãđịch năm ngoái.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp liên quan đến "Brisbane". Tuy nhiên, có thể gặp cụm từ:
    • "Brisbane weather": Thời tiết Brisbane (thường ám chỉ khí hậu cận nhiệt đới ấm áp).
      • Everyone talks about Brisbane weather being perfect for outdoor activities. (Mọi người thường nói thời tiết Brisbane rất lý tưởng cho các hoạt động ngoài trời.)