broad buckler-fern

broad buckler-fern

A broad buckler-fern grows in the dappled shade of a forest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dương xỉ khiên rộng: "broad buckler-fern" tên gọi của một loài dương xỉ thuộc họ dương xỉ khiên (Dryopteridaceae), nguồn gốc từ châu Âu. Loài cây này đặc điểm các lá chét ( nhỏ) rộng xòe ra, tạo thành tán dày đặc.
dụ sử dụng
  • (Dương xỉ khiên rộng thường được tìm thấy trong các khu rừng khu vực râm mát của châu Âu.)
  • (Các nhà làm vườn thường trồng dương xỉ khiên rộng những tàu rộng đẹp mắt của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to identify a broad buckler-fern": nhận dạng một cây dương xỉ khiên rộng.

    • Botanists can identify a broad buckler-fern by its broad, triangular leaf segments. (Các nhà thực vật học có thể nhận dạng một cây dương xỉ khiên rộng qua các đoạn hình tam giác rộng của .)
  • "broad buckler-fern habitat": môi trường sống của dương xỉ khiên rộng.

    • The broad buckler-fern habitat includes moist, acidic soils in temperate regions. (Môi trường sống của dương xỉ khiên rộng bao gồm đất ẩm, chuacác vùng ôn đới.)
Biến thể từ gần giống
  • Buckler-fern (n): dương xỉ khiên (tên gọi chung cho các loài trong chi Dryopteris).

    • The buckler-fern is a group of ferns with shield-shaped leaf segments. (Dương xỉ khiên một nhóm dương xỉ các đoạn hình khiên.)
  • Shield fern (n): dương xỉ khiên (tên gọi thông dụng khác).

    • Shield ferns are popular in ornamental gardening. (Dương xỉ khiên phổ biến trong làm vườn cảnh.)
Từ đồng nghĩa
  • European shield fern: dương xỉ khiên châu Âu (tên gọi khoa học: ).
  • Broad-leaved buckler-fern: dương xỉ khiên rộng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Grow in: mọc ở (nơi nào đó).

    • This fern grows in damp, shaded spots. (Loài dương xỉ này mọcnhững nơi ẩm ướt, râm mát.)
  • Spread out: lan rộng (tán ).

    • The fronds of the broad buckler-fern spread out to catch sunlight. (Các tàu của dương xỉ khiên rộng lan rộng ra để đón ánh sáng mặt trời.)
Thành ngữ liên quan
  • As common as a broad buckler-fern: (thành ngữ) phổ biến như dương xỉ khiên rộng (ám chỉ điều đó rất thông thường, dễ thấy).
    • In this forest, deer are as common as a broad buckler-fern. (Trong khu rừng này, hươu nai phổ biến như dương xỉ khiên rộng vậy.)