broadside
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : (Hàng hải) Toàn bộ mạn tàu : Phần hông của con tàu, từ mũi đến đuôi. (Hàng hải) Loạt đạn pháo đồng loạt : Sự bắn ra cùng lúc tất cả các khẩu pháo ở một bên mạn tàu. (Nghĩa bóng) Cuộc tấn công dữ dội bằng lời nói : Một sự chỉ trích, lăng mạ hoặc tố cáo mạnh mẽ và liên tục. Phó từ : Ở vị trí hông, bằng hông : Với phần hông (mạn) hướng về phía một vật khác. Tính từ : Từ phía h...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The entire side of a ship above the waterline : The part of a ship's hull from the front (bow) to the back (stern) on one side. The simultaneous firing of all the guns on one side of a warship : A powerful, concentrated naval attack. A strong, forceful, and often public verbal or written attack : A severe criticism or denunciation delivered all at once. A large sheet of paper...
See full definition →