bronzer

ngoại động từ
  1. làm giả nước đồng thanh
  2. làm rám
    • Le soleil bronze la peau
      ánh nắng làm rám da
  3. (nghĩa bóng, từ nghĩa ) làm chai cứng
    • Vie qui bronze le coeur
      cuộc đời làm cho trái tim chai cứng đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bronzer
Le soleil fait bronzer la peau sur la plage.