broussailleux

Học thuật
Thân thiện
broussailleux

Les cheveux du petit garçon sont broussailleux après sa sieste.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đầy bụi rậm: Dùng để mô tả một khu vực phủ đầy cây bụi, cành cây rậm rạp khó đi qua.
    • Rậm rối bù (tóc, râu...): Dùng để mô tả mái tóc, bộ râu hoặc lông dày, rối không được chải chuốt.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le sentier était broussailleux et difficile à emprunter. (Con đường mòn đầy bụi rậm khó đi.)
    • Il a une barbe broussailleuse qui lui donne un air sauvage. (Anh ấy bộ râu rậm rối bù khiến anh trông có vẻ hoang .)
    • Après la randonnée, ses cheveux étaient tout broussailleux. (Sau chuyến đi bộ đường dài, tóc của ấy rối bù cả lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa ẩn dụ: Có thể dùng để mô tả một vấn đề, một câu chuyện hoặc một lập luận phức tạp, rối rắm khó hiểu.
    • Son explication était broussailleuse et peu claire. (Lời giải thích của anh ta rối rắm không rõ ràng.)
Biến thể từ gần giống
  • Broussailles (danh từ giống cái, số nhiều): Bụi rậm, những cây bụi mọc dày.
    • Se perdre dans les broussailles. (Lạc vào trong bụi rậm.)
  • Broussailler (động từ, ít dùng): Trở nên đầy bụi rậm; mọc um tùm.
  • Ébouriffé (tính từ): lên, rối bù (chủ yếu cho tóc).
Từ đồng nghĩa
  • Épais et désordonné (cho tóc/râu): Dày rối loạn.
  • En friche (cho đất đai): Bỏ hoang, không được chăm sóc.
  • Embroussaillé (tính từ): Đầy bụi rậm (nghĩa tương tự).
Từ trái nghĩa
  • Dégagé (tính từ): Thoáng đãng, quang đãng.
  • Défriché (tính từ): Được phát quang.
  • Coiffé / Peigné (tính từ): Được chải chuốt, được cắt tỉa gọn gàng (cho tóc/râu).
broussailleux

Les cheveux du petit garçon sont broussailleux après sa sieste.

tính từ
  1. đầy bụi rậm
  2. rậm rối bù (tóc, râu...)