buông tuồng

buông tuồng

Sau khi thất bại trong kinh doanh, anh ta bắt đầu một cuộc sống buông tuồng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sống phóng túng, không tự kiềm chế, không giữ gìn kỷ cương, đạo đức: "buông tuồng" dùng để miêu tả lối sống hoặc hành vi buông thả, sa đọa, không sự kiểm soát bản thân, thường dẫn đến những hậu quả tiêu cực.
    • Thiếu nghiêm túc, thiếu trách nhiệm: Cũng có thể dùng để chỉ thái độ, cách ứng xử không đứng đắn, không coi trọng quy tắc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau khi thất bại trong kinh doanh, anh ta bắt đầu một cuộc sống buông tuồng. (Sau khi thất bại trong kinh doanh, anh ta bắt đầu một cuộc sống phóng túng, không tự chủ.)
    • Lời nói buông tuồng của hắn khiến mọi người rất khó chịu. (Những lời nói thiếu đứng đắn, vô trách nhiệm của hắn khiến mọi người rất khó chịu.)
    • Cha mẹ lo lắng khi con cái sống buông tuồng, không chịu học hành. (Cha mẹ lo lắng khi con cái sống phóng túng, không chịu học hành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sống buông tuồng": Cụm từ phổ biến nhất, chỉ một lối sống sa đọa, mất tự chủ.

    • Tuổi trẻ không nên sống buông tuồng phải biết phấn đấu. (Tuổi trẻ không nên sống phóng túng phải biết phấn đấu.)
  • "Ăn chơi buông tuồng": Chỉ việc ăn chơi, hưởng lạc một cách quá đà, không kiểm soát.

    • Hắn ta tiêu hết gia sản vào những cuộc ăn chơi buông tuồng. (Hắn ta tiêu hết gia sản vào những cuộc ăn chơi phóng túng, vô độ.)
Biến thể từ gần giống
  • Buông thả (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự phóng túng, không tự kiềm chế bản thân.

    • Lối sống buông thả sẽ dẫn đến nhiều hệ lụy. (Lối sống phóng túng sẽ dẫn đến nhiều hệ lụy.)
  • Phóng túng (tính từ): Tự do quá mức, không chịu sự ràng buộc của khuôn phép.

  • Sa đọa (tính từ/động từ): Rơi vào tình trạng suy đồi về đạo đức, lối sống.
Từ đồng nghĩa
  • Phóng đãng: (thường dùng cho nam giới) sống không chính chuyên, ham mê tửu sắc.
  • Dâm đãng: ham muốn nhục dục quá mức, trái với thuần phong mỹ tục.
  • Trác táng: (từ Hán Việt) chỉ lối sống hưởng lạc, phung phí đến mức hủy hoại bản thân.
Từ trái nghĩa
  • Chính chuyên: Ngay thẳng, đứng đắn (thường nói về phụ nữ).
  • Nghiêm túc: thái độ đúng mực, tôn trọng kỷ luật.
  • Tự chủ: khả năng làm chủ bản thân, kiểm soát được hành vi cảm xúc.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Buông câu cho , buông tuồng cho ma bắt": (Thành ngữ) ý nếu buông thả, phóng túng bản thân thì sẽ dễ sa vào chỗ xấu, bị cám dỗ.
  • "Trai buông tuồng, gái chính chuyên": (Tục ngữ ) phản ánh quan niệm xã hội về chuẩn mực ứng xử khác nhau giữa nam nữ.