budgétaire

Học thuật
Thân thiện
budgétaire

L'année budgétaire commence le premier janvier.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về ngân sách: "budgétaire" là tính từ mô tả những liên quan đến ngân sách, đặc biệtngân sách nhà nước hoặc của một tổ chức.
    • Liên quan đến việc lập quảnngân sách: Từ này cũng chỉ các vấn đề, quy trình hoặc chính sách về việc lập kế hoạch, phân bổ sử dụng ngân sách.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La politique budgétaire du gouvernement est très stricte. (Chính sách ngân sách của chính phủ rất nghiêm ngặt.)
    • Nous devons respecter les contraintes budgétaires. (Chúng tôi phải tuân thủ các ràng buộc về ngân sách.)
    • C'est une décision budgétaire importante. (Đâymột quyết định quan trọng về ngân sách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Discipline budgétaire": kỷ luật ngân sách, chỉ việc tuân thủ chặt chẽ các quy định giới hạn về ngân sách.

    • Le ministre a insisté sur la nécessité de la discipline budgétaire. (Bộ trưởng đã nhấn mạnh sự cần thiết của kỷ luật ngân sách.)
  • "Exercice budgétaire": năm ngân sách, kỳ ngân sách (thườngmột năm).

    • L'exercice budgétaire 2024 commence en janvier. (Năm ngân sách 2024 bắt đầu vào tháng Một.)
Biến thể từ gần giống
  • Budget (danh từ): ngân sách.

    • Le budget de l'État a été voté. (Ngân sách nhà nước đã được thông qua.)
  • Budgétairement (trạng từ): một cách liên quan đến ngân sách, về mặt ngân sách.

    • Ce projet est réalisable budgétairement. (Dự án này khả thi về mặt ngân sách.)
Từ đồng nghĩa
  • Financier (tính từ): thuộc về tài chính (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả ngân sách).
  • Comptable (tính từ): thuộc về kế toán ( liên quan trong bối cảnh quảnchi tiêu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho tính từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến đặc thù với từ này)

budgétaire

L'année budgétaire commence le premier janvier.

tính từ
  1. xem budget
    • L'année budgétaire
      năm ngân sách