bugology

bugology

A young student studies insects for a bugology project.

Định nghĩa

Danh từ: Ngành côn trùng học, một nhánh của động vật học chuyên nghiên cứu về côn trùng.

dụ sử dụng
  • (Ngành côn trùng học giúp các nhà khoa học hiểu cách côn trùng ảnh hưởng đến hệ sinh thái của chúng ta.)
  • ( ấy quyết định học ngành côn trùng học sau khi bị cuốn hút bởi những con bướm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to delve into bugology": đi sâu vào nghiên cứu côn trùng học.
    • Many researchers delve into bugology to discover new species. (Nhiều nhà nghiên cứu đi sâu vào ngành côn trùng học để khám phá các loài mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Bug (n): côn trùng, bọ (thường dùng không chính thức).
    • There is a bug crawling on the leaf. ( một con bọ đang trên .)
  • Bugologist (n): nhà côn trùng học (người chuyên nghiên cứu côn trùng).
    • The bugologist spent years studying ants in the rainforest. (Nhà côn trùng học đã dành nhiều năm nghiên cứu kiến trong rừng nhiệt đới.)
  • Entomology (n): từ đồng nghĩa chính thức của "bugology", cũng chỉ ngành côn trùng học.
    • Entomology is the scientific term for bugology. (Entomology thuật ngữ khoa học cho ngành côn trùng học.)
Từ đồng nghĩa
  • Entomology: ngành côn trùng học (thuật ngữ chính xác phổ biến hơn trong học thuật).
  • Insect study: nghiên cứu côn trùng (cách diễn đạt thông thường).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến từ "bugology", đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.

Từ gần giống