bulima nervosa

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chứng cuồng ăn vô độ thần kinh: "bulimia nervosa" một rối loạn ăn uống nghiêm trọng, trong đó người bệnh các cơn thèm ăn dữ dội không kiểm soát, sau đó thực hiện các hành vi bù trừ như tự gây nôn, nhịn ăn, hoặc lạm dụng thuốc nhuận tràng để tránh tăng cân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bulimia nervosa is a serious mental health condition that requires professional treatment. (Chứng cuồng ăn vô độ thần kinh một tình trạng sức khỏe tâm thần nghiêm trọng cần được điều trị chuyên nghiệp.)
    • She was diagnosed with bulimia nervosa after years of struggling with binge eating and purging. ( ấy được chẩn đoán mắc chứng cuồng ăn vô độ thần kinh sau nhiều năm vật lộn với việc ăn uống vô độ tự gây nôn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to suffer from bulimia nervosa": mắc chứng cuồng ăn vô độ thần kinh.

    • Many adolescents suffer from bulimia nervosa due to social pressure about body image. (Nhiều thanh thiếu niên mắc chứng cuồng ăn vô độ thần kinh do áp lực xã hội về ngoại hình.)
  • "symptoms of bulimia nervosa": các triệu chứng của chứng cuồng ăn vô độ thần kinh.

    • Common symptoms of bulimia nervosa include frequent weight fluctuations and swollen salivary glands. (Các triệu chứng phổ biến của chứng cuồng ăn vô độ thần kinh bao gồm dao động cân nặng thường xuyên tuyến nước bọt sưng lên.)
Biến thể từ gần giống
  • Bulimic (tính từ/ danh từ): liên quan đến chứng cuồng ăn vô độ, hoặc người mắc chứng này.
    • She exhibited bulimic behaviors such as bingeing and purging. ( ấy các hành vi cuồng ăn như ăn vô độ tự gây nôn.)
  • Bulimia (danh từ): dạng rút gọn thông thường của "bulimia nervosa".
    • Bulimia can cause serious damage to the digestive system. (Chứng cuồng ăn vô độ có thể gây tổn thương nghiêm trọng đến hệ tiêu hóa.)
Từ đồng nghĩa
  • Binge eating disorder: rối loạn ăn uống vô độ (tuy nhiên, khác với bulimia, tình trạng này không hành vi bù trừ).
  • Eating disorder: rối loạn ăn uống (thuật ngữ chung).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Binge on: ăn vô độ, ăn một lượng lớn thức ăn trong thời gian ngắn.
    • She would binge on junk food during stressful periods. ( ấy thường ăn vô độ đồ ăn vặt trong những giai đoạn căng thẳng.)
  • Purge out: loại bỏ (thức ăn) qua nôn mửa hoặc thuốc nhuận tràng.
    • He purged out everything he had eaten after the binge. (Anh ấy đã nôn ra tất cả những đã ăn sau cơn cuồng ăn.)
Thành ngữ liên quan
  • Cycle of bingeing and purging: vòng luẩn quẩn của ăn vô độ tự gây nôn.
    • Breaking the cycle of bingeing and purging is the first step to recovery from bulimia nervosa. (Phá vỡ vòng luẩn quẩn của ăn vô độ tự gây nôn bước đầu tiên để phục hồi khỏi chứng cuồng ăn vô độ thần kinh.)