burden of proof

burden of proof

The prosecutor carries the burden of proof in the courtroom.

Định nghĩa

Cụm danh từ: Nghĩa vụ chứng minhtrách nhiệm pháp hoặc logic của một bên trong một cuộc tranh luận, vụ kiện hoặc tranh chấp, phải đưa ra bằng chứng để chứng minh cho một tuyên bố hoặc cáo buộc của mình đúng.

dụ sử dụng
  • (Trong một phiên tòa hình sự, nghĩa vụ chứng minh thuộc về bên công tố.)
  • (Nguyên đơn đã không đáp ứng được nghĩa vụ chứng minh, vậy vụ kiện bị bác bỏ.)
  • (Trong một cuộc tranh luận khoa học, nghĩa vụ chứng minh thuộc về người đưa ra tuyên bố bất thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to shift the burden of proof": chuyển nghĩa vụ chứng minh từ bên này sang bên khác.
    • The defense attorney tried to shift the burden of proof onto the victim. (Luật sư bào chữa đã cố gắng chuyển nghĩa vụ chứng minh sang nạn nhân.)
  • "to meet the burden of proof": đáp ứng được yêu cầu về nghĩa vụ chứng minh.
    • The scientist must meet the burden of proof with solid data. (Nhà khoa học phải đáp ứng nghĩa vụ chứng minh bằng dữ liệu vững chắc.)
  • "the burden of proof rests on someone": nghĩa vụ chứng minh thuộc về ai đó.
    • The burden of proof rests on the accuser, not the accused. (Nghĩa vụ chứng minh thuộc về người buộc tội, không phải người bị buộc tội.)
Biến thể từ gần giống
  • Burden (n): gánh nặng, trách nhiệm.
    • The financial burden of the project was too heavy. (Gánh nặng tài chính của dự án quá lớn.)
  • Proof (n): bằng chứng, chứng cứ.
    • She provided proof of her identity. ( ấy đã cung cấp bằng chứng về danh tính của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Onus of proof: gánh nặng chứng minh (cách nói trang trọng hơn).
    • The onus of proof is on the claimant. (Gánh nặng chứng minh thuộc về người yêu cầu.)
  • Evidentiary burden: nghĩa vụ cung cấp bằng chứng (thuật ngữ pháp ).
    • The evidentiary burden requires the plaintiff to produce relevant documents. (Nghĩa vụ cung cấp bằng chứng yêu cầu nguyên đơn sản xuất các tài liệu liên quan.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Prove out: chứng minh đúng hoặc hiệu quả.
    • The new theory needs to prove out through experiments. (Lý thuyết mới cần được chứng minh qua các thí nghiệm.)
  • Bear out: xác nhận, hỗ trợ (một tuyên bố).
    • The evidence bears out the defendant's story. (Bằng chứng xác nhận câu chuyện của bị cáo.)
Thành ngữ liên quan
  • The ball is in someone's court: đến lượt ai đó phải hành động hoặc chứng minh.
    • We've presented our evidence; now the ball is in their court to disprove it. (Chúng tôi đã trình bày bằng chứng của mình; giờ thì đến lượt họ phải bác bỏ .)
  • Put one's money where one's mouth is: hành động để chứng minh lời nói của mình.
    • If you think you're right, put your money where your mouth is and provide the proof. (Nếu bạn nghĩ mình đúng, hãy hành động để chứng minh lời nói cung cấp bằng chứng.)