bureau of intelligence and research
Danh từ: - Cục Tình báo và Nghiên cứu: "bureau of intelligence and research" là một cơ quan thuộc Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ, đóng vai trò là nguồn chính cho các phân tích diễn giải về các diễn biến toàn cầu và là đầu mối cho các vấn đề chính sách và hoạt động của Cộng đồng Tình báo.
- (Cục Tình báo và Nghiên cứu cung cấp các phân tích quan trọng cho các quyết định chính sách đối ngoại.)
- (Các báo cáo từ Cục Tình báo và Nghiên cứu được đánh giá cao trong giới ngoại giao.)
"to serve as the Bureau of Intelligence and Research": đóng vai trò là Cục Tình báo và Nghiên cứu.
- This department serves as the Bureau of Intelligence and Research for the region. (Bộ phận này đóng vai trò là Cục Tình báo và Nghiên cứu cho khu vực.)
"to work for the Bureau of Intelligence and Research": làm việc cho Cục Tình báo và Nghiên cứu.
- She works for the Bureau of Intelligence and Research, analyzing geopolitical trends. (Cô ấy làm việc cho Cục Tình báo và Nghiên cứu, phân tích các xu hướng địa chính trị.)
Intelligence bureau (danh từ): cục tình báo (một cơ quan thu thập và phân tích thông tin tình báo).
- The intelligence bureau operates under strict confidentiality. (Cục tình báo hoạt động dưới sự bảo mật nghiêm ngặt.)
Research bureau (danh từ): cục nghiên cứu (một cơ quan chuyên về nghiên cứu và phân tích).
- The research bureau publishes monthly reports on economic trends. (Cục nghiên cứu xuất bản các báo cáo hàng tháng về xu hướng kinh tế.)
- Intelligence agency: cơ quan tình báo (một tổ chức thu thập và phân tích thông tin tình báo).
- Research division: bộ phận nghiên cứu (một đơn vị chuyên về nghiên cứu trong một tổ chức lớn hơn).
To report to the bureau: báo cáo lên cục.
- All field agents report to the bureau of intelligence and research. (Tất cả các đặc vụ hiện trường báo cáo lên cục tình báo và nghiên cứu.)
To coordinate with the bureau: phối hợp với cục.
- The task force must coordinate with the bureau of intelligence and research. (Lực lượng đặc nhiệm phải phối hợp với cục tình báo và nghiên cứu.)
- The eyes and ears of the State Department: đôi mắt và đôi tai của Bộ Ngoại giao (ám chỉ vai trò của Cục Tình báo và Nghiên cứu trong việc cung cấp thông tin).
- The Bureau of Intelligence and Research is often called the eyes and ears of the State Department. (Cục Tình báo và Nghiên cứu thường được gọi là đôi mắt và đôi tai của Bộ Ngoại giao.)