bureau of the census

bureau of the census

The Bureau of the Census releases its latest population report.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Cục điều tra dân số: "bureau of the census" một cơ quan trực thuộc Bộ Thương mại Hoa Kỳ, chịu trách nhiệm thực hiện cuộc tổng điều tra dân số. Cơ quan này cung cấp thông tin nhân khẩu học các phân tích về dân số của Hoa Kỳ.
dụ sử dụng
  • (Cục điều tra dân số tiến hành một cuộc khảo sát toàn quốc mỗi mười năm.)
  • (Dữ liệu từ Cục điều tra dân số được sử dụng để phân bổ ngân sách liên bang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to report to the Bureau of the Census": báo cáo cho Cục điều tra dân số.

    • Businesses are required to report their employment numbers to the Bureau of the Census. (Các doanh nghiệp phải báo cáo số lượng nhân viên cho Cục điều tra dân số.)
  • "Bureau of the Census estimates": ước tính của Cục điều tra dân số.

    • According to Bureau of the Census estimates, the population grew by 2% last year. (Theo ước tính của Cục điều tra dân số, dân số đã tăng 2% vào năm ngoái.)
Biến thể từ gần giống
  • Census Bureau (n): tên gọi tắt của "Bureau of the Census".

    • The Census Bureau released its latest demographic report. (Cục điều tra dân số đã công bố báo cáo nhân khẩu học mới nhất.)
  • Census (n): cuộc tổng điều tra dân số.

    • The census is conducted every ten years. (Cuộc tổng điều tra dân số được thực hiện mỗi mười năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Cơ quan thống dân số: tổ chức tương tự ở các quốc gia khác, nhưng "bureau of the census" thường chỉ riêngHoa Kỳ.
  • Cơ quan điều tra nhân khẩu: nhấn mạnh vào khía cạnh thu thập dữ liệu nhân khẩu học.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng: "bureau of the census" danh từ riêng, không cụm động từ liên quan.
Thành ngữ liên quan
  • "As reliable as the Bureau of the Census": đáng tin cậy như Cục điều tra dân số (thường dùng để chỉ độ chính xác của dữ liệu thống ).
    • Her data is as reliable as the Bureau of the Census. (Dữ liệu của ấy đáng tin cậy như dữ liệu từ Cục điều tra dân số.)